Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 72. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 72. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 72. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số thích hợp để 8 km² = ... m² là: A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000 b) Số thích hợp để 9 dm³ = ... cm³ là: A. 90 B. 900 C. 9 000 D. 90 000 c) Số thích hợp để 6 ha = ... m² là: A. 600 B. 6 000 C. 60 000 D. 600 000 d) Số thích hợp để 12 000 cm³ = ... dm³ là: A. 1,2 B. 12 C. 120 D. 1 200 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 km² = m² b) 7 000 000 m² = km² c) 2 ha = m² d) 58 000 m² = ha e) 5 km² 400 m² = m² g) 9 300 000 m² = km² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 dm³ = cm³ b) 7 000 cm³ = dm³ c) 3 m³ = dm³ d) 4 600 dm³ = m³ e) 2,8 m³ = dm³ g) 940 cm³ = dm³ Bài 72. Ôn tập đo lường – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 72. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 4. Một khu rừng có diện tích 5 km² 400 m². Hỏi diện tích khu rừng đó là bao nhiêu mét vuông? Bài giải Bài 5. Một bể nước có thể tích 2,8 m³. Hỏi bể chứa đầy được bao nhiêu lít nước? Biết 1 dm³ = 1 lít. Bài giải Bài 72. Ôn tập đo lường – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 72. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 m 35 cm = m b) 6 m 8 cm = m c) 5 kg 250 g = kg d) 2 kg 60 g = kg e) 375 g = kg g) 48 mm = m Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số đo 7 m 25 cm viết dưới dạng số đo có đơn vị mét là: A. 7,25 m B. 7,025 m C. 72,5 m D. 7,205 m b) Số đo 3 kg 80 g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là: A. 3,08 kg B. 3,8 kg C. 30,8 kg D. 3,008 kg c) Muốn so sánh hai số đo thể tích khác đơn vị, trước hết ta phải: A. đổi về cùng một đơn vị B. làm tròn hai số đo C. cộng hai số đo lại D. nhân cả hai với 1 000 d) Số thích hợp để 1,5 tấn = ... kg là: A. 150 B. 1 500 C. 15 000 D. 15 Bài 3. Viết các số đo thể tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 0,002 m³ 2 500 cm³ 3 dm³ 1,4 dm³ Bài 72. Ôn tập đo lường – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_72_on_tap_do_luong_ke.docx
Đáp án - Bài 72.docx



