Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 9. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 9. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Giá trị của chữ số 6 trong số 960 730 là: A. 60 B. 600 C. 6 000 D. 60 000 b) Số lớn nhất trong các số 109 989; 105 789; 110 200; 99 000 là: A. 109 989 B. 105 789 C. 110 200 D. 99 000 c) Kết quả của phép tính 407 × 63 là: A. 25 641 B. 24 420 C. 25 461 D. 2 849 d) Số 39 872 chia cho 56 được thương là: A. 712 B. 702 C. 718 D. 608 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 415 076 + 92 380 b) 56 830 − 7 450 c) 407 × 63 d) 39 872 : 56 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) 35 700 : 50 + 68 × 46 b) (24 000 − 18 600) : 9 c) 125 × 8 − 4 500 : 45 Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn Bài 4. Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 7 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền? Bài giải Bài 5. Sân trường của một trường tiểu học dạng hình chữ nhật có chu vi 142 m, chiều dài hơn chiều rộng 13 m. Tính diện tích sân trường đó. Bài giải Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 5 4 10 3 a) + = b) − = 4 3 9 5 9 4 6 c) × = d) 12 : = 8 7 5 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. 16 32 7 a) × 6 : − 9 9 5 3 8 5 b) × + 4 9 6 Bài 3. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 mm = cm b) 5 g = kg c) 6 cm = m d) 30 g = kg e) 52 cm = m g) 750 m = km Bài 9. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_9_luyen_tap_chung_ket.docx
Đáp án - Bài 9.docx



