Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 10. Khái niệm số thập phân - Sách KNTT (2026 - 2027)

docx 3 trang Huyền Thương 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 10. Khái niệm số thập phân - Sách KNTT (2026 - 2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 10. Khái niệm số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết số thập phân
Bài 1. Hoàn thành bảng.
 Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân Cách đọc
 0,6
 0,09
 4,27
 0,006
Bài 2. Tấm bìa dài 278 cm. Mai muốn ghi độ dài đó bằng mét.
a) Khoanh vào cách ghi đúng: 27,8 m; 2,78 m; 0,278 m. Giải thích cách chọn.
b) Nêu phần nguyên và phần thập phân của số em vừa chọn.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Đoạn từ 0 đến 1 trên tia số được chia thành 10 phần bằng nhau. Viết phân số thập 
phân và số thập phân ứng với mỗi điểm A, B, C.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,6 m = mm.
b) 8 kg = tấn.
c) 2,7 kg = g.
d) 729 m = km. Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 10. Khái niệm số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Hàng của số thập phân; đọc và viết số
Bài 1. Kiểm tra cách ghi số của hai bạn. Viết lại số bị ghi sai.
a) Lâm nghe “Mười sáu phẩy không tám” và viết 16,8.
b) Hà nghe “Ba mươi tám phẩy không bảy mươi sáu” và viết 38,076.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân.
 73 458 6 109
a) = ; b) = ; c) = 
 10 100 1 000
Bài 3. Trong mỗi số sau, chữ số 7 thuộc hàng nào và có giá trị bằng bao nhiêu? Viết giá trị 
dưới dạng phân số thập phân.
a) 84,729
.............................................................................................................................................................
b) 5,173
.............................................................................................................................................................
c) 62,407
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Viết số thập phân và cách đọc vào bảng.
 Số thập phân gồm Viết số Cách đọc
 4 chục, 2 đơn vị, 9 phần mười, 6 phần 
 nghìn
 0 đơn vị, 8 phần mười, 2 phần trăm
 156 đơn vị và 47 phần nghìn Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 10. Khái niệm số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập đọc, viết và cấu tạo số thập phân
Bài 1. Viết mỗi phân số thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân.
 17
a) 
 50
.............................................................................................................................................................
 37
b) 
 200
.............................................................................................................................................................
 23
c) 
 40
.............................................................................................................................................................
 41
d) 
 250
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Viết số thập phân theo cách đọc.
a) Hai phẩy bốn mươi mốt: 
b) Không phẩy không không chín: 
c) Ba trăm linh bảy phẩy sáu mươi tám: 
d) Bốn phẩy hai nghìn năm trăm tám mươi ba: 
Bài 3. Viết hai số thập phân theo các điều kiện sau, rồi đọc từng số.
Phần nguyên là 24. Phần thập phân dùng đủ ba chữ số 0, 5, 8, mỗi chữ số một lần; chữ số 0 ở 
hàng phần trăm.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Viết số thập phân theo mỗi mô tả sau.
a) 83 phần nghìn: 
b) 294 phần trăm: 
c) Trong số 63,824, đổi chỗ chữ số hàng phần mười và hàng phần nghìn. Viết số mới rồi đọc.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_5_hang_ngay_bai_10_khai_niem_so_thap_phan.docx
  • docxĐáp án - Bài 10.docx