Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn + Ma trận)

pdf 4 trang Linh Vy 23/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối năm môn Toán Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có hướng dẫn + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét 
 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM 
 ............................................................................. 
 ............................................................................. Năm học 2020 - 2021 
 Môn: Toán - Lớp 5 
 Thời gian làm bài: 40 phút 
Họ và tên: .. Lớp: 5 ... Trường Tiểu học Trần Phú 
Phần I. Trắc nghiệm 
 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 
Câu 1. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 
2m là: 
 A. 6,75m2 B. 9m2 C. 9m3 D. 13,5m2 
Câu 2. Một hình tròn có bán kính là 4m, chu vi của hình tròn đó là: 
 A. 12,56m B. 16m C. 25,12m D. 50,24m 
Câu 3. Một người đi xe đạp với vận tốc 15km/giờ. Tính quãng đường người đó đi được 
trong 3 giờ. 
 A. 45km B. 42km C. 18km D. 5km 
Câu 4. Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 5 là: 
 A. 166,6% B. 60% C. 1,66% D. 0,6% 
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 
 Hình lập phương M có cạnh dài là 4cm. Như vậy: 
 Diện tích một mặt của hình M là 16cm2. 
 Diện tích xung quanh của hình M là 64m2. 
 Diện tích toàn phần của hình M là 96cm3. 
 Thể tích của hình M là 64cm2. 
Câu 6. Điền một số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 
 3,5 < ....................................< 3,6 
Câu 7. Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 
 3 3 
 a) 2,125m ........................... 2125dm
 b 4,5 giờ ........................ 4 giờ 5 phút 
 PHẦN II. Trình bày bài giải các câu sau: 
Câu 8. Tính: a) 324,3 – 12,5 b) 32,5 × 2,4 
 .... 
 .... 
 ..... 
 ... 
........................................................................................................................... ...............................................................................................................
............................................................................................................................. .............................................................................................................
............................................................................................................................. ............................................................................................................. 
Câu 9. Một xe ô tô đi từ Bắc Giang lúc 7 giờ 15 phút và đến Lạng Sơn lúc 9 giờ 30 phút, 
giữa đường ô tô nghỉ 15 phút để đón và trả khách. Tính vận tốc của ô tô biết quãng 
đường Bắc Giang – Lạng Sơn là 135km. 
..................................................................................................................................................................................... .....................................................
........................................................................................................................................................................................................... ...............................
................................................................................................................................................................................................................................. .........
..........................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................. .............................................................................................................
............................................................................................................................. .............................................................................................................
............................................................................................................................. .............................................................................................................
............................................................................................................................. .............................................................................................................
............................................................................................................................. ............................................................................................................. 
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 + + + + + + + + 
 10 20 30 40 50 60 70 80 90
............................................................................................................................. ........................................................................................................... 
............................................................................................................................. ........................................................................................................... 
.................................................................................................................................................... .................................................................................... 
........................................................................................................................................................................... ............................................................. 
.................................................................................................................................................................................................. ...................................... 
......................................................................................................................................................................................................................... ............... . HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK CUỐI NĂM 
 Môn: Toán- Lớp 5 
Phần I : Trắc nghiệm ( 7 điểm) 
Câu 1. 1 điểm Khoanh vào C MĐ2 
Câu 2. 1 điểm Khoanh vào D MĐ1 
Câu 3. 1 điểm Khoanh vào A MĐ1 
Câu 4. 1 điểm Khoanh vào B MĐ1 
Câu 5. 1điểm. Điền theo thứ tự Đ, Đ, S, S 
 Làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm MĐ2 
Câu 6. 1điểm Điền đúng số thập phân theo yêu cầu VD: 3,51 ; 3,52...... MĐ3 
Câu 7. 1 điểm. Điền đúng = , > 
 Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm MĐ2 
Phần II: Tự luận( 3 điểm) 
Câu 8. 1điểm ) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. MĐ1 
 a) 311,8 b) 78,00 
Câu 9. 1,5 điểm MĐ3 
 Bài giải 
 Thời gian ô tô đi từ Bắc Giang đến Lạng Sơn không kể thời gian nghỉ là: 
 0,75 điểm 
 9 giờ 30 phút – 7 giờ 15 phút - 15 phút = 2 giờ 
 Vận tốc của ô tô là: 
 135 : 2 = 67,5 km/giờ 0,5 điểm 
 Đáp số: 67,5 km/giờ 0,25 điểm 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Câu 10.10 0,5 20điểm 30 MĐ440 50 60 70 80 90
 + + + + + + + + 
 = + + + + + + + + 
 9
 = 
 10 
 MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM 
 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng 
Mạch kiến 
 thức 
 TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 
Số học: Giải 
 Số câu 1 2 1 1 1 3 3 
toán về tỉ số 
phần trăm, Số 
 1 2 1,5 1 0,5 3 3 
toán chuyển điểm 
động đều 4,3 3,4,
 Câu số 8 9 6 10 8,10 
 6,9 
Đại lượng 
 Số câu 1 1 
và đo đại 
lượng: Số 
 1 1 
Chuyển đổi điểm 
các đơn vị 
 Câu số 7 7 
đo. 
Yếu tố hình 
học: Nhận Số câu 1 2 3 
biết hình và Số 
tính chu vi, điểm 1 2 3 
diện tích, thể 
 1,2,
tích các Câu số 2 1,5 
hình. 5 
 Tổng Số câu 1 3 3 1 1 1 3 7 
 Số 
 điểm 1 3 3 1,5 1 0,5 3 7 
 1,2,
 1,5, 8,9, 3,4,
 Câu số 8 2,3,4 9 6 10 
 7 10 5,6,
 7 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphieu_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_lop_5_truong_th_tran_phu_na.pdf