Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 35. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 6 trang Huyền Thương 21/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 35. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 35. Ôn tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân (theo mẫu).
 2 2 27
 Mẫu: = 5 + = 
 55 5 5
 7 13
 a) = b) = 
 410 6100
 2
 c) = 
 35
Bài 2. Số? Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
 96 7 
 a) = b) = 
 50 100 25 100
 11 9 
 c) = d) = 
 2 10 125 1000
Bài 3. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.
 9 118
 a) = b) = 
 10 100
 204 35
 c) = d) = 
 1000 10
 8 125
 e) = g) = 
 100 1000
Bài 4. Tính.
 5 3 4 2
 a) + = b) + = 
 7 4 9 7
 4 2 5 3
 c) − = d) − = 
 5 3 9 8
 Bài 35. Ôn tập chung – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện.
 5 8 2
 a) + + 
 7 11 7
 2 4 2 5
 b) × + × 
 7 9 7 9
Bài 6. Trong một đợt thu gom giấy vụn, lớp 5A thu được 45 kg giấy vụn, lớp 5B thu được số giấy 
vụn bằng hai phần ba số giấy vụn của lớp 5A, lớp 5C thu được ít hơn lớp 5B là 5 kg. Hỏi cả ba 
lớp thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
 Bài giải
 Bài 35. Ôn tập chung – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 35. Ôn tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số và đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Số thập phân gồm Viết số Đọc số
 1 trăm, 2 chục, 3 đơn vị, 4 phần mười, 5 Một trăm hai mươi ba phẩy bốn trăm năm 
 123,457
 phần trăm, 7 phần nghìn mươi bảy
 6 chục, 7 đơn vị, 5 phần mười, 2 phần trăm
 8 trăm, 3 đơn vị, 4 phần mười, 5 phần 
 trăm, 5 phần nghìn
 1 chục, 9 đơn vị, 5 phần trăm
Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số gồm ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
 A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260
 b) Chữ số 8 ở hàng phần trăm trong số thập phân nào dưới đây?
 A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308
 c) Trong các số 16,09; 16,1; 15,98; 16,9 số lớn nhất là:
 A. 16,09 B. 16,1 C. 15,98 D. 16,9
 d) Số thích hợp để 80 mm² = ? cm² là:
 A. 8 B. 0,8 C. 0,08 D. 800
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
 a) 34,28 + 19,45 b) 68,72 − 39,24
 c) 17,32 × 14 d) 75,52 : 16
 Bài 35. Ôn tập chung – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_35_on_tap_chung_ket_n.docx
  • docxĐáp án - Bài 35.docx