Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 30. Ôn tập số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 6 trang Huyền Thương 21/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 30. Ôn tập số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 30. Ôn tập số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số “bốn mươi hai phẩy không trăm linh bảy” được viết là:
 A. 42,7 B. 42,07 C. 42,007 D. 420,7
 b) Trong số 25,368, chữ số 6 thuộc hàng:
 A. phần mười B. phần trăm C. phần nghìn D. đơn vị
 c) Phần nguyên của số thập phân 9,125 là:
 A. 9 B. 125 C. 0,125 D. 9,1
 d) Số 8 mm viết dưới dạng số đo có đơn vị mét là:
 A. 0,8 m B. 0,08 m C. 0,008 m D. 8,0 m
Bài 2. Nối mỗi số thập phân với cách đọc của số đó.
 6,04 ● ● Không phẩy sáu trăm linh bốn
 60,4 ● ● Sáu phẩy không bốn
 0,604 ● ● Sáu phẩy bốn
 6,4 ● ● Sáu mươi phẩy bốn
Bài 3. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 4 m 6 dm = m b) 2 m 35 cm = m
 c) 7 kg 250 g = kg d) 9 kg 40 g = kg
 e) 145 g = kg g) 12 mm = m
 Bài 30. Ôn tập số thập phân – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân sau (theo mẫu).
 Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
 415,236 415 236
 70,509
 6,832
 29,074
Bài 5. Rô-bốt cao 1 m 25 cm, Mai cao 1 m 4 cm. Hãy viết chiều cao của mỗi bạn dưới dạng số đo 
có đơn vị là mét, rồi cho biết ai cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét.
 Bài giải
 Bài 30. Ôn tập số thập phân – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 30. Ôn tập số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
 a) 18,99 20,17 b) 70,8 70,80
 c) 100,10 100,1 d) 5,099 5,1
 e) 6,321 6,3209 g) 47,5 47,45
Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Trong các số 5,1; 6,321; 5,099; 6,3209, số lớn nhất là:
 A. 5,1 B. 6,321 C. 5,099 D. 6,3209
 b) Khi so sánh hai số thập phân, trước hết ta so sánh:
 A. số chữ số của hai số B. phần thập phân
 C. phần nguyên D. chữ số cuối cùng
 c) Số thập phân bằng 3,5 là:
 A. 3,05 B. 3,50 C. 35,0 D. 0,35
 d) Trong các số 2,08; 2,8; 2,088; 2,801, số bé nhất là:
 A. 2,8 B. 2,088 C. 2,801 D. 2,08
Bài 3. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
 4,732 4,69 4,703 4,8
 Bài 30. Ôn tập số thập phân – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_30_on_tap_so_thap_pha.docx
  • docxĐáp án - Bài 30.docx