Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 14. Luyện tập chung - Sách KNTT (2026 - 2027)

docx 2 trang Huyền Thương 13/10/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 14. Luyện tập chung - Sách KNTT (2026 - 2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết, đổi đơn vị và làm tròn số thập phân
Bài 1. Một cuộn dây được ghi dài 6 m 83 cm.
a) Ghi độ dài cuộn dây bằng số thập phân có đơn vị mét.
b) Làm tròn số vừa viết đến số tự nhiên gần nhất và đến hàng phần mười.
c) Viết độ dài cuộn dây theo đơn vị xăng‑ti‑mét.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Điền số và đọc các số thập phân em tìm được.
a) Số gồm 2 nghìn, 6 chục, 4 phần mười và 7 phần nghìn: ................
b) Số gồm 6 phần trăm và 9 phần nghìn: ................
c) Nêu hàng và giá trị của chữ số 4 trong số ở ý a.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Mỗi kết quả sau được làm tròn đến hàng ghi trong ngoặc. Viết Đ nếu đúng, S nếu sai 
và sửa kết quả sai.
a) 32,684 → 32,69 (hàng phần trăm).
b) 0,756 → 0,8 (hàng phần mười).
c) 14,499 → 15 (số tự nhiên gần nhất).
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Hoàn thành phiếu ghi số đo.
a) 7 kg 63 g = ........ kg.
b) 823 ml = ........ lít.
c) 5 m² 28 dm² = ........ m².
d) 9,074 kg = ........ kg ........ g = ........ g. Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh và sắp xếp số thập phân
Bài 1. Trò chơi hai bạn: chọn thẻ và giải thích cách so sánh.
 Vòng / người chọn Lượt 1 Lượt 2 Lượt 3 Tổng điểm
 A: 
 B: 
Vòng A dùng ba thẻ 7,609; 7,690; 7,096. Bạn thứ nhất chọn: lượt 1 số lớn hơn 7,60 và bé hơn 
7,65; lượt 2 số lớn nhất; lượt 3 số bé hơn 7,1.
Đổi vai ở vòng B, dùng bộ thẻ mới 5,238; 5,283; 5,832. Bạn thứ hai chọn: lượt 1 số bé nhất; lượt 
2 số lớn hơn 5,8; lượt 3 số lớn hơn 5,25 và bé hơn 5,3.
Mỗi lượt, người chọn nêu lí do; người kia kiểm tra. Ghi thẻ đã chọn vào bảng; đúng cả thẻ và lí 
do được 1 điểm.
Bài 2. Xe mô hình chạy thử bốn lần trên cùng một đường. Lần 1 hết 31,862 giây; lần 2 hết 
32,497 giây; lần 3 hết 31,894 giây; lần 4 hết 31,756 giây.
a) Lần chạy nào nhanh nhất, lần chạy nào chậm nhất?
b) Xếp bốn số đo từ lớn đến bé.
c) Giải thích vì sao lần 1 nhanh hơn lần 3.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Mai viết 4,□72 4,372.
Tìm tất cả các chữ số Mai có thể điền và tất cả các chữ số Minh có thể điền. Vì sao cả hai bạn đều 
không điền chữ số 3?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_5_hang_ngay_bai_14_luyen_tap_chung_sach_k.docx
  • docxĐáp án - Bài 14.docx