Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 10. Khái niệm số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 10. Khái niệm số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 9 a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là: 10 A. 0,9 B. 9,0 C. 0,09 D. 9,10 b) Số thập phân 9,17 có phần nguyên là: A. 9 B. 17 C. 0,17 D. 1 c) Số thập phân 0,05 đọc là: A. Không phẩy năm B. Không phẩy không năm C. Không phẩy năm mươi D. Năm phần trăm d) 3 dm = m. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: A. 0,3 B. 3,0 C. 0,03 D. 30 Bài 2. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân. 9 118 a) = b) = 10 100 5 25 c) = d) = 10 100 3 2081 e) = g) = 1000 1000 Bài 3. Viết cách đọc các số thập phân sau (theo mẫu). Số thập phân Đọc là 0,9 Không phẩy chín 1,18 0,04 12,005 Bài 4. Một sợi dây dài 1 m được chia thành 10 phần bằng nhau. Nam cắt lấy 7 phần. a) Viết phân số thập phân chỉ độ dài đoạn dây Nam đã cắt. b) Viết độ dài đoạn dây đó dưới dạng số thập phân có đơn vị là mét. Bài giải Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số và đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số thập phân gồm Viết số Đọc số 3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần 35,624 Ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư trăm, 4 phần nghìn 1 trăm, 1 chục, 6 đơn vị, 7 phần mười, 5 phần trăm 0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm 2 chục, 6 đơn vị, 4 phần trăm, 8 phần nghìn Bài 2. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân sau (theo mẫu). Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân 327,106 327 106 49,251 9,362 0,807 Bài 3. Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân. a) 0,7 = b) 0,25 = c) 1,5 = d) 0,008 = e) 3,04 = g) 12,6 = Bài 4. Một chiếc bút chì dài 132 mm. a) Viết độ dài chiếc bút chì đó dưới dạng phân số thập phân có đơn vị là xăng-ti-mét. b) Viết độ dài đó dưới dạng số thập phân có đơn vị là xăng-ti-mét. Bài giải Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 10. Khái niệm số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số thập phân “bốn phẩy không sáu” viết là: A. 4,6 B. 4,06 C. 4,60 D. 0,46 b) Số thập phân 8,04 có phần thập phân gồm: A. 0 phần mười và 4 phần trăm B. 4 phần mười C. 8 phần mười và 4 phần trăm D. 4 phần nghìn 3 c) Phân số viết dưới dạng số thập phân là: 4 A. 0,34 B. 0,75 C. 3,4 D. 4,3 d) Số thập phân 0,105 viết dưới dạng phân số thập phân là: 105 105 15 105 A. B. C. D. 100 1000 1000 10 Bài 2. Nối mỗi số thập phân với cách đọc của số đó. 71,84 ● ● Bốn trăm mười lăm phẩy hai 3,1416 ● Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư ● 415,2 ● ● Không phẩy chín trăm ba mươi lăm 0,935 ● ● Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu Bài 3. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân rồi viết dưới dạng số thập phân (theo mẫu). Phân số Phân số thập phân Số thập phân 7 35 0,35 20 100 12 25 4 125 9 2 Bài 10. Khái niệm số thập phân – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_10_khai_niem_so_thap.docx
Đáp án - Bài 10.docx



