Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 18. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huyền Thương 21/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 18. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 18. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Diện tích trường học của Mai khoảng:
 A. 1,5 ha B. 1,5 m² C. 1,5 dm² D. 1,5 cm²
 b) Số đo nào dưới đây là số đo diện tích của một tỉnh?
 A. 8 310 cm² B. 8 310 dm² C. 8 310 m² D. 8 310 km²
 c) 25 000 m² = ha. Số thích hợp là:
 A. 2,5 B. 25,0 C. 0,25 D. 25
 d) Trong các số đo 1 ha; 9 000 m²; 1,1 ha, số đo lớn nhất là:
 A. 1 ha B. 9 000 m²
 C. 1,1 ha D. Ba số đo bằng nhau
Bài 2. Viết các số đo sau theo đơn vị héc-ta.
 a) 25 000 m² = ha b) 412 000 m² = ha
 c) 8 000 m² = ha d) 4 600 m² = ha
 e) 35 ha 50 m² = ha g) 750 m² = ha
Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 11 km² = ha b) 7 km² = ha
 c) 480 km² = ha d) 200 ha = km²
 e) 6 ha = m² g) 90 000 m² = ha
Bài 4. Người ta muốn xây dựng khu vui chơi cho trẻ em kết hợp với khu cắm trại trên mảnh đất 
 3
có diện tích 2 ha. Biết khu vui chơi cho trẻ em chiếm diện tích mảnh đất. Hỏi diện tích của khu 
 4
cắm trại là bao nhiêu mét vuông?
 Bài giải
 Bài 18. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 18. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 2 km² = m² b) 8 ha = m²
 c) 450 dm² = cm² d) 3 m² 20 dm² = dm²
 e) 70 000 cm² = dm² g) 5 km² 25 ha = ha
Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
 a) 4 m² 2 dm² 42 dm² b) 2 800 ha 28 km²
 c) 9 dm² 900 cm² d) 1 ha 9 000 m²
 e) 6 cm² 3 mm² 63 mm² g) 12 km² 1 300 ha
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Bức tranh Rô-bốt vừa vẽ có diện tích khoảng:
 A. 1 m² B. 1 km² C. 1 ha D. 1 dm²
 b) Phòng khách hình chữ nhật dài 6 m, rộng 5 m có diện tích là:
 A. 11 m² B. 22 m² C. 30 m² D. 30 dm²
 c) Gỗ lát sàn giá 300 000 đồng cho 1 m². Lát 30 m² hết:
 A. 900 000 đồng B. 3 000 000 đồng
 C. 9 000 000 đồng D. 30 000 000 đồng
 d) Tấm kính hình chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm có diện tích là:
 A. 10 dm² B. 24 dm² C. 20 dm² D. 24 cm²
Bài 4. Người ta cắt một tấm kính hình chữ nhật thành 5 tấm kính giống nhau để đóng khung ảnh. 
Mỗi tấm kính có chiều dài 6 dm và chiều rộng 4 dm.
 a) Tính diện tích một tấm kính nhỏ.
 b) Hỏi tấm kính ban đầu có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
 Bài giải
 Bài 18. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 2

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_18_luyen_tap_chung_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 18.docx