Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đường tròn. Vẽ đường tròn có tâm và bán kính cho trước Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Đoạn thẳng nối tâm với một điểm bất kì trên đường tròn gọi là: A. đường kính B. bán kính C. chu vi D. đường cao b) Đường kính của hình tròn thì: A. bằng bán kính B. bằng nửa bán kính C. gấp đôi bán kính D. gấp bốn lần bán kính c) Để vẽ một đường tròn có tâm và bán kính cho trước, ta dùng: A. ê ke B. thước dây C. com pa D. cân d) Đường tròn tâm O có bán kính 25 mm thì có đường kính là: A. 12,5 mm B. 25 mm C. 75 mm D. 50 mm Bài 2. Dùng com pa vẽ vào chỗ trống dưới đây: a) Đường tròn tâm O có bán kính 3 cm. b) Đường tròn tâm I có bán kính 35 mm. c) Đường tròn tâm K có đường kính 8 cm. Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Đường tròn bán kính 4 cm có đường kính cm b) Đường tròn đường kính 18 dm có bán kính dm c) Đường tròn bán kính 2,5 m có đường kính m d) Đường tròn đường kính 7 cm có bán kính cm Bài 4. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu khẳng định đúng, viết S nếu khẳng định sai. a) Đường tròn có bán kính 5 cm thì có đường kính 10 cm. b) Đường tròn có đường kính 14 dm thì có bán kính 6 dm. c) Đường tròn có bán kính 35 mm thì có đường kính 70 mm. d) Đường tròn có bán kính 0,8 m thì có đường kính 1,8 m. Bài 5. Rô-bốt vẽ một đường tròn tâm O bán kính 25 mm và một đường tròn tâm O bán kính 4 cm. Hỏi đường kính của đường tròn lớn dài hơn đường kính của đường tròn bé bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chu vi hình tròn Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Muốn tính chu vi hình tròn, ta lấy số 3,14 nhân với: A. bán kính B. đường kính C. diện tích D. bán kính rồi chia 2 b) Chu vi hình tròn có đường kính 5 cm là: A. 15,7 cm B. 7,85 cm C. 31,4 cm D. 15,7 cm² c) Chu vi hình tròn có bán kính 3 dm là: A. 9,42 dm B. 6,28 dm C. 28,26 dm D. 18,84 dm d) Nếu bán kính hình tròn gấp lên 3 lần thì chu vi hình tròn đó: A. không đổi B. gấp lên 3 lần C. gấp lên 6 lần D. gấp lên 9 lần Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Đường kính hình tròn (cm) 8 12 15 11 Chu vi hình tròn (cm) Bài 3. Tính chu vi của mỗi hình tròn sau. a) Bán kính 4 cm: cm b) Bán kính 3,5 dm: dm c) Bán kính 10 m: m d) Bán kính 7 m: m Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_27_duong_tron_chu_vi.docx
Đáp án - Bài 27.docx



