Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huyền Thương 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 6 yến = kg b) 2 tạ = kg c) 2 tấn = kg
 d) 5 tấn = tạ e) 1 tấn = yến g) 9 tạ = yến
Bài 2. Cho các góc như hình vẽ dưới đây.
 Trong các góc đã cho có:
 a) góc vuông. Đó là các góc 
 b) góc nhọn. Đó là các góc 
 c) góc tù. Đó là các góc 
 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Góc bẹt có số đo bằng:
 A. 45° B. 90° C. 180° D. 360°
 b) Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù?
 A. Góc 60° B. Góc 90° C. Góc 120° D. Góc 30°
 c) 1 tạ bằng:
 A. 10 kg B. 100 kg C. 1 000 kg D. 10 yến
 d) 2 tấn 40 kg bằng:
 A. 240 kg B. 2 040 kg C. 2 400 kg D. 2 004 kg
Bài 4. Bác Năm thu hoạch được 1 tấn 250 kg cam. Số cam đó được chia thành cam loại I và cam 
 3
loại II. Biết rằng số cam loại I chiếm tổng số cam thu hoạch. Tính số ki-lô-gam cam mỗi loại.
 10
 Bài giải
 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 5 giờ = phút b) 2 ngày = giờ c) 7 thế kỉ = năm
 d) 4 phút = giây e) 3 giờ = phút g) 6 ngày = giờ
Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời câu hỏi.
 a) Nêu các cặp đường thẳng song song có trong hình.
 b) Nêu các cặp đường thẳng vuông góc có trong hình.
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m thì chu vi là:
 A. 19 m B. 38 m C. 84 m D. 76 m
 b) Hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m thì diện tích là:
 A. 38 m² B. 84 m² C. 19 m² D. 84 m
 c) Hình vuông có cạnh 9 cm thì diện tích là:
 A. 36 cm² B. 18 cm² C. 81 cm² D. 81 cm
 d) 1 thế kỉ bằng:
 A. 10 năm B. 50 năm C. 100 năm D. 1 000 năm
 Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_8_on_tap_hinh_hoc_va.docx
  • docxĐáp án - Bài 8.docx