Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 20. Phép trừ số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 20. Phép trừ số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 20. Phép trừ số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Khi số bị trừ có ít chữ số ở phần thập phân hơn số trừ, ta: B. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần A. Bỏ bớt chữ số của số trừ thập phân của số bị trừ C. Đổi chỗ số bị trừ và số trừ D. Không trừ được b) Kết quả của phép tính 4,43 − 4,16 là: A. 0,27 B. 0,33 C. 8,59 D. 2,7 c) Kết quả của phép tính 17,96 − 8,5 là: A. 9,46 B. 17,11 C. 9,91 D. 12,46 d) Kết quả của phép tính 9 − 3,5 là: A. 6,5 B. 5,5 C. 12,5 D. 6,4 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 5,8 − 3,19 b) 2,53 − 1,62 c) 17,96 − 8,5 d) 4,21 − 1,08 Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu phép tính đúng, viết S nếu phép tính sai. a) 6,15 − 2,7 = 3,45 b) 4,38 − 1,56 = 2,82 c) 85,9 − 5,06 = 35,3 d) 12,4 − 3,75 = 8,65 Bài 4. Mai làm được 2,15 lít nước mơ, Mi làm được 1,7 lít nước mơ. Hỏi Mai làm nhiều hơn Mi bao nhiêu lít nước mơ? Bài giải Bài 20. Phép trừ số thập phân – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 20. Phép trừ số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 25,9 − 13,84 b) 7,6 − 1,51 c) 21,4 − 6 d) 9 − 3,5 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 8,9 + = 28,501 b) + 8,16 = 17,5 c) − 6,17 = 11,83 d) 20,4 − = 13,65 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) 12,6 + 4,35 − 7,08 b) 30,5 + 18,4 − 9,26 Bài 4. Một chiếc cọc được sơn hai màu xanh và đỏ (như hình vẽ). Đoạn cọc sơn màu xanh dài hơn đoạn màu đỏ là 1,8 dm. Biết đoạn màu đỏ dài 3,45 dm. Tìm độ dài chiếc cọc đó. Bài giải Bài 20. Phép trừ số thập phân – Toán 5 – Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_20_phep_tru_so_thap_p.docx
Đáp án - Bài 20.docx



