Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 16. Các đơn vị đo diện tích - Sách KNTT (2026 - 2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 16. Các đơn vị đo diện tích - Sách KNTT (2026 - 2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hệ thống đơn vị đo diện tích Bài 1. Viết các đơn vị km², m², cm², ha, mm², dm² theo thứ tự từ bé đến lớn. Sau đó sửa nhận xét sai: “Trong dãy này, đơn vị liền trước luôn bằng một phần trăm đơn vị liền sau”. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Mỗi miếng bìa hình chữ nhật dài 45 cm, rộng 32 cm. Tổ làm mô hình dùng 5 miếng như vậy. Tính tổng diện tích bìa đã dùng theo xăng‑ti‑mét vuông rồi đổi sang đề‑xi‑mét vuông. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Một ô cửa kính cao 2 m, ngang 1 m. Bạn Lan dùng các mảnh giấy hình vuông cạnh 1 dm để hình dung diện tích ô kính. Cần bao nhiêu mảnh giấy để phủ kín ô kính nếu các mảnh không chồng lên nhau? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Điền số thích hợp. a) 8 600 mm² = cm²; b) 8 m² 29 dm² = dm² c) 18 m² = dm²; d) 26 km² = ha e) 3 cm² 82 mm² = mm²; g) 956 dm² = m² dm² Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập đổi đơn vị và vận dụng Bài 1. Ghép mỗi số đo a, b, c với một thẻ A–F bằng nó. Có ba thẻ không dùng; hãy chọn một thẻ không dùng và giải thích vì sao thẻ đó không ghép được. Số đo Thẻ để ghép a) 82 cm² A. 4,006 ha b) 4 ha 6 m² B. 0,82 dm² c) 2 m² 38 dm² C. 2,038 m² D. 8,2 dm² E. 4,0006 ha F. 2,38 m² a) ; b) ; c) ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Một hội chợ có 6 khu trưng bày, mỗi khu có diện tích 2 250 m². Tính tổng diện tích các khu trưng bày theo mét vuông rồi viết dưới dạng số thập phân theo héc‑ta. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thập phân thích hợp. a) 918 mm² = dm²; b) 17 km² 29 ha = km² c) 64 dm² = m²; d) 6 cm² 3 mm² = cm² e) 236 m² = ha; g) 11 m² 57 dm² = m² Bài 4. Chọn đơn vị thích hợp trong ngoặc để được số đo hợp lí. a) Diện tích một sân cầu lông khoảng 82 (cm²; m²; ha). b) Diện tích mặt một thẻ giữ xe khoảng 54 (mm²; cm²; m²). Bài 5. Một tấm bảng hình chữ nhật có diện tích 96 dm², chiều rộng 8 dm. Tính chiều dài của bảng và viết diện tích bảng theo mét vuông. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_5_hang_ngay_bai_16_cac_don_vi_do_dien_tic.docx
Đáp án - Bài 16.docx



