Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 8 trang Huyền Thương 21/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Kết quả của 2/3 + 1/6 là:
 A. 3/9 B. 5/6 C. 1/2 D. 3/6
 b) Kết quả của 3/4 − 1/8 là:
 A. 2/4 B. 5/8 C. 1/2 D. 4/8
 c) Kết quả của 2/5 × 3 là:
 A. 6/5 B. 6/15 C. 5/6 D. 2/15
 d) Kết quả của 4/9 : 2 là:
 A. 8/9 B. 2/9 C. 4/18 D. 9/8
Bài 2. Tính.
 2 1 3 1
 a) + = b) − = 
 3 6 4 8
 2 4
 c) × 3 = d) : 2 = 
 5 9
Bài 3. Tính.
 a) 36,4 + 17,85 = b) 50,2 − 24,76 = 
 c) 4,25 × 3,2 = d) 57,6 : 2,4 = 
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 4. Một cửa hàng có 3/4 tấn gạo, đã bán 2/5 tấn. Hỏi cửa hàng còn lại mấy phần tấn gạo?
 Bài giải
Bài 5. Một mảnh vải dài 36,4 m, người ta cắt đi 17,85 m. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu 
mét?
 Bài giải
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 a) 48,6 + 27,45 b) 90,3 − 56,78
 c) 7,25 × 4,8 d) 84,6 : 1,5
Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Kết quả của 5,24 × 10 là:
 A. 0,524 B. 52,4 C. 524 D. 5 240
 b) Kết quả của 48,3 : 100 là:
 A. 4,83 B. 0,483 C. 0,0483 D. 4 830
 c) Kết quả của 7,2 × 0,1 là:
 A. 72 B. 0,72 C. 0,072 D. 7,2
 d) Nhân một số thập phân với 0,01 thì dấu phẩy chuyển sang trái:
 A. hai chữ số B. một chữ số C. ba chữ số D. bốn chữ số
Bài 3. Tính nhẩm.
 a) 3,78 × 10 = b) 0,925 × 100 = 
 c) 4,6 × 0,1 = d) 62,5 : 100 = 
 e) 17,3 × 0,01 = g) 284,5 : 10 = 
 Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_69_on_tap_cac_phep_ti.docx
  • docxĐáp án - Bài 69.docx