Phiều bài tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 19

Phiều bài tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 19

1. Diện tích hình thang

Quy tắc: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

 

doc 215 trang Thu Yến 02/04/2024 290
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiều bài tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 19", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 19
Diện tích hình thang. Luyện tập chung. Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Diện tích hình thang
Quy tắc: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
2. Hình tròn, đường tròn
Hình tròn tâm 0. Tâm là điểm cách đều tất cả các điểm trên đường tròn


Nối tâm O với một điểm A trên đường tròn. Đoạn thẳng OA là bán kính của hình tròn. 
Bán kính là là đoạn thẳng (hoặc độ dài đoạn thẳng) nối tâm với một điểm bất kì trên đường tròn. Tất cả các bán kính của hình tròn đều bằng nhau
Đoạn thẳng MN nối hai điểm M, N của đường tròn và đi qua tâm O là đường kính của hình tròn. Đường kính là đoạn thẳng đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm. Tất cả các đường kính của hình tròn đều bằng nhau và bằng hai lần bán kinh
3. Chu vi hình tròn
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.
C = d x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn).
Hoặc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14.
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, r là bán kính hình tròn).
B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Một hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6cm và 9cm; diện tích . Tính chiều cao của hình thang.
A. 	B. 18cm	C. 2,4cm	D. 1,2cm
Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là . Tính tổng độ dài hai đáy biết chiều cao của thửa ruộng đó là 1,2dam.
A. 50m	B.12,5m	C. 100m	D. 25m
Câu 4: Một hình thang có diện tích , chiều cao 2,1dm; độ dài đáy bé là 1,6dm. Tìm đáy lớn.
A. 2dm	B. 2,4dm	C. 4dm	D. 0,4dm
Câu 5: Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.
A. 7,85cm	B. 15,7cm	C. 157cm	D. 31,4cm
Câu 6: Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao nhiêu? 
A. 6,5m 	B. 0,65m	 
C. 3,25m	D. 0,325m 	
Câu 7: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC bên:
A. B. 
C. D. 

 Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)
A. OA=OM=OB C. AB = MB 
B. OA = AB D. AB = 

Câu 9 : Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là : ...
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là: . 
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là m : ..
Câu 10: Viết tiếp vào chỗ chấm:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 27,6dm, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao 8,5m. Người ta trồng lạc trên mảnh đất đó, cứ 1m2 thu được 3kg lạc củ. Hỏi trên cả mảnh đất đó người ta thu được bao nhiệu tạ củ lạc?	Đáp số: 
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tính diện tích hình thang có :
a) Độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 19cm, chiều cao 14cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 7,5dm và 10,9dm, chiều cao 6,3dm.
Bài giải










Câu 2: Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng đáy lớn và bằng chiều cao.
Bài giải








Câu 3: Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 25 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao. 
Bài giải








Câu 4: Tính diện tích hình thang có 20% tổng độ dài của hai đáy bằng 1,8 cm; chiều cao bằng 2,5 cm.
Bài giải








Câu 5: Tính diện tích hình thang có 20% chiều cao bằng 5,6 m; tổng độ dài của hai đáy bằng 120% chiều cao. 
Bài giải








Câu 6: Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? 
 
Bài giải
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
............................................................................. 
Câu 7: Một mảnh vườn hình thang có độ dài đáy lớn 45m; đáy bé 35m và chiều cao bằng tổng độ dài hai đáy. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 3m2 thu hoạch được 9kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?
Bài giải








Câu 8: Vẽ hình tròn có :
a) Bán kính 2cm ;	 b) Đường kính 5cm
Câu 9: Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25m
	a. Tính chu vi của bánh xe.
b. Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng?
Bài giải








Câu 10: Tính chu vi một bánh xe hình tròn có bán kính 3,25dm. Khi bánh xe lăn trên đất 10 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải






Câu 11: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu:
Câu 12: a,Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.
 b, Tính bán kính hình tròn có chu vi 25,12 cm.
Bài giải






Câu 13: Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được mấy vòng?
Bài giải
ĐÁP ÁN - TUẦN 19
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C. 
Câu 2: D. 1,2cm
Câu 3: A. 50m	
Câu 4: B. 2,4dm	
Câu 5. B. 15,7cm	
Câu 6: D. 0,325m 	
Câu 7: C. 
Câu 8: S
Đ
A. OA=OM=OB C. AB = MB 
Đ
Đ
B. OA = AB D. AB = 

Câu 9 : 
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là 7,8cm.
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là: 21,98cm
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là m : 4,71m.
Câu 10: Đáp số: 5,865 tạ củ lạc
II. TỰ LUẬN
Câu 1: 
Bài giải
a) Diện tích hình thang là : 
b) Diện tích hình thang là : 
(15 + 19) x 14 : 2 = 238(cm2)
(7,5 + 10,9) x 6,3: 2 = 57,96(cm2)
 Đáp số : 238 cm2
 Đáp số : 57,96cm2

Câu 2: Bài giải
Đáy bé của hình thang là :
54 x 2 : 3 = 36(m)
Chiều cao của hình thang là : 
36 : 3 x 2 = 24(m)
Diện tích hình thang là : 
( 54 + 36) x 24 : 2 =1080(m2)
 Đáp số : 1080 m2
Câu 3: 
Bài giải
 Chiều cao hình thang là : 
25 x 80 : 100 = 20 (m)
 Đáy bé hình thang là :
20 x 90 : 100 = 18 (m)
 Diện tích hình thang là :
( 25 + 20 ) x 18 : 2 = 405 (m2)
 Đáp số : 405 m2
Câu 4: Bài giải
 Tổng độ dài hai đáy hình thang là:
1,8 : 20 x 100 = 9 (cm)
 Diện tích hình thang là :
9 x 2,5 : 2 = 11,25 (cm2)
 Đáp số : 11,25 cm2
Câu 5: 
Bài giải
 Chiều cao của hình thang là :
5,6 : 20 x 100 = 28 (m)
 Tổng độ dài hai đáy là : 
28 x 120 : 100 = 33,6 (m)
 Diện tích hình thang là : 
33,6 x 28 : 2 = 470,4 (m2)
 Đáp số : 470,4 m2
Câu 6: 
C
 
Bài giải
Diện tích hình thang ABCD là : 
 ( 5,5 + 10,6) x 6 : 2 = 48,3 ( cm2)
Chiều cao của hình thang ABCD hạ từ A xuống DE cũng bằng chiều cao của tam giác BCE hạ từ B xuồng CE nên diện tích tam giác BCE là : 
 5,4 x 6 : 2 = 16,2 ( cm2)
Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE số xăng-ti-mét vuông là :
 48,3 - 16,2 = 32,1 ( cm2)
 Đáp số 32,1 cm2
Câu 7: Bài giải
Tổng độ dài hai đáy là : 45 + 35 = 80 ( m)
Chiều cao hình thang là : 80 x 2 : 5 = 32 (m)
Diện tích mảnh vườn là : 
80 x 32 : 2 = 1280 (m2)
Trên mảnh vườn thu hoạch được số tấn rau là : 
1280 : 3 x 9 = 3840(kg)
Đổi 3840 kg = 3,84 tấn 
 Đáp số : 3,84 tấn rau
Câu 9: 
Bài giải
a)Chu vi bánh xe là : 0,25 x 2 x 3,14 = 1,57 (m)
 b) Đổi 4,71 km = 4710m
Ô tô đó đi được 4710 m thì bánh xe lăn được số vòng là : 
4710 : 1,57 = 3000 ( vòng)
 Đáp số : a) 1,57m
 b)3000 vòng
Câu 10: 
Bài giải
 Chu vi của bánh xe là ; 3,25 x 2 x 3,14 = 20,41 (dm)
Khi bánh xe lăn được 10 vòng thì bánh xe đó lăn được số mét là 
 20,41 x 10 = 204,1 (m) 
 Đáp số : 204,1 m
Câu 12: 
a) Đường kính của hình tròn là : 18,84 : 3,14 = 6 (cm)
 b) Bán kính của hình tròn là : 25,12 : 3,14 : 2 = 4(cm)
 Đáp số : a) 6cm
 b) 4cm
Câu 13: Bài giải
Chu vi của bánh xe bé là : 0,5 x 2 x 3,14 =3,14 (m)
Chu vi bánh xe lớn là : 1 x 2 x 3,14 = 6,28 (m)
Khi bánh xe bé lắn được 10 vòng thì đi được số mét là : 
3,14 x 10 = 31,4 (m)
Số vòng mà bánh xe lớn lăn khi đi được 31,4 m là 
31,4 : 6,28 = 5 ( vòng) 
 Đáp số : 5 vòng 
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 20
Diện tích hình tròn. Luyện tập chung
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Diện tích hình tròn
Quy tắc: Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.
S = r × r × 3,14
(S là diện tích hình tròn, r là bán kính hình tròn).
Ví dụ: Tính diện tích hình tròn có bán kính 2cm.
2. Giới thiệu biểu đồ hình quạt
Hình vẽ dưới đây là biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.
Nhìn vào biểu đồ ta biết:
- Có 50% số sách là truyện thiếu nhi;
- Có 25% số sách là sách giáo khoa;
- Có 25% số sách là các loại sách khác.
B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tính diện tích của một vườn hoa dạng hình tròn đường kính là 12m.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Diện tích hình tròn có đường kính 3,4cm là:
A. 36,2984cm2 	B. 362,984cm2	C. 9,0746cm2	D. 9,764cm2
Câu 3: Tính chu vi hình ( H) có kích thước dưới đây.

A. 18,84 cm B. 30,34 cm
C. 41,84 cm D. 53,84 cm
Câu 4: Tính diện tích phần đã tô đậm của hình dưới đây:

A. B. 
C. D. 
Câu 5: Mặt bàn ăn hình tròn có chu vi 3,768 m. Tính diện tích của mặt bàn ăn đó.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Tính bán kính, đường kính chu vi, diện tích của hình tròn trong những trường hợp sau:
Bán kính
Đường kính
Chu vi
Diện tích
6cm
 .
 .
 .
 .
0,5dm
 .
 .
2,4m
 .
 .
 .
 .
 .
3,768m
 .
0,3m
 .
 .
 .
 .
1,4m
 .
 .
Câu 7: Tính diện tích hình ( M) có kích thước như hình bên.
A. C. 
B. D. 

Câu 8: Cho hình bên biết hình vuông có diện tích 81cm2; đường kính của hình tròn bằng cạnh hình vuông.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Chu vi của hình tròn là: ....................................
b) Diện tích của hình tròn là: ................................

Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nếu khối 5 có 1200 học sinh thì số học sinh thích:
+ Môn Toán có: ............... em
+ Môn Tiếng Việt có: ............... em
+ Số em thích học âm nhạc ít hơn số em thích học Tiếng Anh là: ............... em.
BIỂU ĐỒ CHO BIẾT SỰ YÊU THÍCH
CÁC MÔN HỌC CỦA HỌC SINH KHỐI 5

Câu 10: Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
Kết quả học tập của 240 học sinh khối lớp 5 của trường tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên (không có học sinh loại kém). 
a) Số học sinh đạt loại giỏi là 96 học sinh. 
b) Số học sinh đạt loại khá là 180 học sinh. 
c) Số học sinh đạt loại trung bình là 36 học sinh. 
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tính diện tích hình tròn có:
 a) r = 6 cm ; r = 0,5 m ; r = dm. b) d = 15cm ; d = 0, 2 m ; d = dm.












Câu 2: Tính diện tích hình tròn có chu vi bằng 12,56 cm.
Bài giải










Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 35m, chiều rộng bằng chiều dài. 
ở giữa vườn, người ta xây một cái bể hình tròn bán kính 2m. Tính diện tích phần đất còn lại của mảnh vườn đó.
Bài giải










Câu 4: Hình thang ABCD có đáy lớn DC = 16 cm, đáy bé AB= 9 cm. Biết DM = 7 cm, diện tích tam giác BMC = 37,8 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD. 
 A B 
 D M C
 
Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
Câu 5: Một bảng chỉ đường hình tròn có đường kính 50cm.
a. Tính diện tích bảng chỉ đường bằng mét vuông?
b. Người ta sơn hai mặt tấm bảng đó, mỗi mét vuông hết 7000đồng. Hỏi sơn tấm bảng đó tốn hết bao nhiêu tiền?
Bài giải












Câu 6: Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên?

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
Câu 7: Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình tròn. Tìm diện tích hình H.

Bài giải
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
Câu 8: Tính diện tích phần tô đậm hình tròn (xem hình vẽ bên) biết 2 hình tròn có cùng tâm O và có bán kính lần lượt là 0,8 mvà 0,5m.

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
Câu 9: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7,2m và bằng chiều rộng. 
Người ta làm một bồn hoa hình tròn có đường kính 6m. Khu đất còn lại họ trồng rau.
a) Tính diện tích khu đất hình chữ nhật.
b) Tính diện tích bồn hoa hình tròn.
c) Tính diện tích khu đất trồng rau.
Bài giải












Câu 10: Trên một mảnh vườn hình thang có trung bình cộng hai đáy là 15,5m; chiều cao 7,8m; người ta đào một ao nuôi cá hình tròn có chu vi 50,24m. Hãy tính diện tích còn lại của mảnh vườn.
Bài giải






Câu 11: Một biển báo giao thông như hình vẽ. Tính diện tích phần tô đậm của biển báo, biết biển báo hình tròn có đường kính 50cm; diện tích hình chữ nhật bằng 20% diện tích hình tròn.

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................
Câu 12: Một mảnh đất hình thang (như hình vẽ) có trung bình cộng hai đáy là 16m; chiều cao 12m. Ở giữa mảnh đất người ta xây một bồn hoa hình tròn có bán kính 3,5m. Tính diện tích phần còn lại của mảnh đất.
Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................

Câu 13: Một bánh xe hình tròn có bán kính 0,26m. Hỏi khi bánh xe lăn trên đất 500 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải






Bài 14: Mảnh đất vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 18m. Người ta đào ao hình tròn bán kính 5m ở giữa vườn trường (như hình vẽ), phần đất còn lại để trồng hoa. Tính diện tích phần đất trồng hoa ở vườn trường đó. 

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................

ĐÁP ÁN TUẦN 20 
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: A. 	
Câu 2: C. 9,0746cm2	
Câu 3: C. 41,84 cm 
Câu 4: C. 
Câu 5: A. 	
Câu 6: 
Bán kính
Đường kính
Chu vi
Diện tích
6cm
12cm
37,68cm
113,04cm2
0,25dm
0,5dm
1,57cm
0,19625
2,4m
4,8m
15,072m
18,0864m2
0,6m
1,2m
3,768m

0,3m
0,6m
1,884m
0,2826m2
0,7m
1,4m
4,396m
1,5386m2
Câu 7: A. 
Câu 8: 
a) Chu vi của hình tròn là: 28,26cm
b) Diện tích của hình tròn là: 63,585 cm2 

Câu 9: 
Nếu khối 5 có 1200 học sinh thì số học sinh thích:
+ Môn Toán có 300 em
+ Môn Tiếng Việt có: 180 em
+ Số em thích học âm nhạc ít hơn số em thích học Tiếng Anh là: 480 em.

Câu 10: 
S
a) Số học sinh đạt loại giỏi là 96 học sinh. 
Đ
S
b) Số học sinh đạt loại khá là 180 học sinh. 
c) Số học sinh đạt loại trung bình là 36 học sinh. 
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tính diện tích hình tròn có:
 a) r = 6 cm ; r = 0,5 m ; r = dm. b) d = 15cm ; d = 0, 2 m ; d = dm.
 a)
+ r = 6cm thì diện tích hình tròn là : 
b) d = 15cm thì r = 15 : 2 = 7,5 cm
 S = 7,5 x 7,5 x 3,14 = 176,625 ( cm2)
 6 x 6 x 3,14 = 113,04(cm2)
 Đáp số : 113,04cm2
d = 0,2m thì r = 0,2 : 2 = 0,1 (m)
 S = 0,1 x0,1 x 3,14 = 0,0314(m)
+ r = 0,5m thì diện tích hình tròn là : 
 0,5 x 0,5 x 3,14 = 0,785 (m2)
 Đáp số : 0,785m2
d = dm = 0,4 dm thì r = 0,4 : 2 = 0,2dm
 S = 0,2 x 0,2 x 3,14 = 0,1256 (dm2)
 

+ r = dm thì diện tích hình tròn là : 
 x x 3,14 = 1,1304 (dm2)
 Đáp số : 1,1304dm2


Câu 2: Bài giải
Bán kính hình tròn là : 12,56 : 3,14 : 2 = 2 (cm)
Diện tích hình tròn là : 2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm2) 
 Đáp số : 12,56 cm2
Câu 3: 
Bài giải
 Chiều rộng mảnh vườn là : 35 x 3 : 5 = 21 ( m)
 Diện tích mảnh vườn là : 35 x 21 = 725 (m2)
 Diện tích cái bể là : 2 x 2 x 3,14 = 12,56 (m2)
Diện tích phần đất còn lại là : 725 - 12,56 = 722,44(m2)
 Đáp số : 722,44m2
Câu 4: 
 A B 
 D M C
 
Bài giải
Cạnh MC dài là : 16 - 7 = 9 (cm)
Chiều cao của tam giác BMC là: 
 37,8 x 2 : 9 = 8,4(cm)
Diện tích hình thang ABCD là : 
( 9 + 16 ) x 8,4 : 2 = 105 ( cm2)
 Đáp số : 105 cm2

Câu 5: 
Bài giải
Đổi 50cm = 0,5 m
Bán kính bảng chỉ đường là : 0,5 : 2 = 0,25 (m)
Diện tích bảng chỉ đường là : 0,25 x0,25 x 3,14 = 0,19625(m2)
Số tiền cần để sơn hết hai mặt cái bảng đó là : 
0,19625 x 2 x 7000 = 2747,5 ( đồng)
 Đáp số : a) 0,19625m2
 b) 2747,5 đồng
Câu 6: 
Bài giải
Bán kính biển báo là : 40 : 2 = 20 (cm)
Diện tích biển báo là : 20 x 20 x 3,14 = 1256(m2)
Diện tích phần mũi tên là : 1256 : 5 = 251,2 (m2)
 Đáp số : 251,2 m2

Câu 7: 
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là : 6 x 2 = 12 ( cm)
Diện tích hình chữ nhật là : 12 x 8 = 96 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn bán kính 6cm là :
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
 Diện tích hình H là : 
96 + 113,04 = 209,04(cm2)
 Đáp số :209,04 cm2

Câu 8: 
Bài giải
Diện tích hình tròn lớn là : 0,8 x 0,8 x 3,14 = 2,0096(m2)
Diện tích hình tròn bé là : 0,5 x 0,5 x 3,14 = 0,785(m2)
Diện tích phần tô đậm là : 2,0096 - 0,785 = 1,2246(m2)
 Đáp số : 1,2246 m2
Câu 10: Trên một mảnh vườn hình thang có trung bình cộng hai đáy là 15,5m; chiều cao 7,8m; người ta đào một ao nuôi cá hình tròn có chu vi 50,24m. Hãy tính diện tích còn lại của mảnh vườn.
Bài giải
Bán kính của ao cá là : 50,24 : 3,14 : 2 = 8(m)
Diện tích ao cá là : 8 x 8 x 3,14 = 200,96(m2)
Diện tích mảnh vườn hình thang là : 15,5 x 7,8 = 120,9(m2)
Diện tích phần đất còn lại : 






Câu 11: 
Bài giải
Bán kính biển báo là : 50 : 2 = 25 (cm)
Diện tích biển báo là : 25 x 25 x 3,14 = 1962,5(cm2)
Diện tích hình chữ nhật là : 1962,5 x 20 : 100 = 392,5(cm2)
Diện tích phần tô đậm là : 1962,5 - 392,5 = 1570(cm2)
 Đáp số : 1570cm2

Câu 12: 
Bài giải
 Diện tích mảnh đất hình thang 
16 x 12 = 192 (m2)
 Diện tích bồn hoa là :
3,5 x 3,5 x 3,14 = 38,465(cm2)
 Diện tích phần đất còn lại là : 
192 - 38,465 = 153,535(cm2)
 Đáp số : 153,535cm2


Câu 13: Bài giải
 Chu vi bánh xe đó là : 
0,26 x 2 x 3,14 = 1,6328(cm)
Khi bánh xe lăn trên đất được 500 vòng thì đi được số mét là : 
1,6328 x 500 = 816,4(m)
 Đáp số : 816,4m
Bài 14: 

Bài giải
 Diện tích ao cá là : 5 x 5 x 3,14 = 78,5(m2)
 Diện tích mảnh vườn là : 25 x 18 = 450(m2)
Diện tích phần đất trồng hoa là : 450 - 78,5 = 371,5(m2)
 Đáp số : 371,5m2
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 21
Luyện tập về tính diện tích. Luyện tập chung
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Luyện tập về tính diện tích
Công thức tính diện tích một số hình Toán 5
Để tính diện tích các hình phức tạp (hình không có công thức chung tính diện tích), ta có thể tính gián tiếp (bằng tổng hay hiệu) thông qua các hình đã có công thức tính diện tích (bằng cách chia hình cần tính diện tích thành các hình đã có công thức tính diện tích sau đó tính tổng hay hiệu của các hình đó).
2. Hình hộp chữ nhật, hình lập phương
a. Hình hộp chữ nhật
Bao diêm, viên gạch có dạng hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt (như hình vẽ): hai mặt đáy (mặt 1 và mặt 2) và bốn mặt bên (mặt 3, mặt 4, mặt 5 và mặt 6) đều là hình chữ nhật. Mặt 1 bằng mặt 2; mặt 3 bằng mặt 5; mặt 4 bằng mặt 6.
Hình hộp chữ nhật (hình bên dưới) có: 
• Tám đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, đỉnh D, đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q.
• Mười hai cạnh là: cạnh AB, cạnh BC, cạnh DC, cạnh AD, cạnh MN, cạnh NP, cạnh QP, cạnh MQ, cạnh AM, cạnh BN, cạnh CP, cạnh DQ.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
b) Hình lập phương
Ta cũng thường gặp trong thực tế một số đồ vật như con súc sắc có dạng hình lập phương.
Hình lập phương có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau.
Hình
Số mặt
Số cạnh
Số đỉnh
 Đặc điểm
Hình hộp chữ nhật
6
12
8
 Hình hộp chữ nhật có 6 mặt : hai mặt đáy và bốn mặt bên. Hai mặt đối diện của hình hộp chữ nhật luôn bằng nhau

Hình lập phương
6
12
8
Có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau.
3. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
a) Diện tích xung quanh
Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).
Xây dựng công thức: Một hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao h
Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhất:
Sxq = (a + b) × 2 ×h
b) Diện tích toàn phần
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.
Xây dựng công thức: Một hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao h
Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhất:
Stp= Sxq + a × b = (a + b) × 2 ×h + a × b
Lưu ý: Đối với những bài toán yêu cầu tính các mặt cần sơn của một chiếc hộp không nắp có dạng hình hộp, ta chỉ tính diện tích của 5 mặt bao gồm 4 mặt bên và 1 mặt đáy.
B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biết chu vi hình tròn là 7,536m. Tính diện tích hình tròn đó.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD ( như hình vẽ).
Diện tích hình tứ giác BMND là:
A. 27m2 B. 81m2
C. 162m2 D. 189m2

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
 	Hình hộp chữ nhật có hai kích thước: chiều dài vào chiều rộng
	Hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
	Hình lập phương có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau.
	Hình lập phương có bốn mặt là các hình vuông bằng nhau.
Câu 4: Tìm giá trị của X biết: 
A. 0,7	B. 7,2	C. 72	D.0,072
Câu 5: Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
Một khu đất có dạng như hình vẽ. Biết:
Diện tích mảnh đất hình thang ABCM là 2080m2 
Diện tích mảnh đất hình tam giác CMD là 380m2 
Diện tích cả khu đất là 1420m2 
Diện tích mảnh đất hình thang ABCM là 2080m2 
Diện tích mảnh đất hình tam giác CMD là 380m2 
Diện tích cả khu đất là 1420m2 

Câu 6: Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật là 3,2m2; chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là 10dm. Tính chu vi đáy của hình hộp đó.
A. 32dm 	B. 3,2dm	C. 11dm	D. 23dm
Câu 7: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có kích thước như hình bên.
A. 20,7cm2 B. 42,688cm2
C. 41,4cm2 D. 41,4cm

Câu 8: Một bể cá bằng kính dạng hình hộp chữ nhật không có nắp với chiều dài 8dm; chiều rộng 6dm và chiều cao 5dm. ( Viết số thích hợp vào chỗ chấm).
 Số mét vuông kính dùng để làm bể cá là: .................................
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. Diện tích xung quanh của hình (1) và 
diện tích xung quang của hình (2) bằng nhau
B. Diện tích xung quanh của hình (1) và diện tích xung quang của hình (2) không bằng nhau
C. Diện tích toàn phần của hình (1) và diện
tích toàn phần của hình (2) không bằng nhau
D. Diện tích toàn phần của hình (1) và diện
tích toàn phần của hình (2) bằng nhau


Câu 10: Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài , chiều rông , chiều cao
a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 
b) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là 
Câu 11: Đúng gi Đ, Sai ghi S:
a) Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật bằng nhau. 	 
b) Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật bằng nhau.	 
Câu 12: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng ; chiều cao là và diện tích xung quanh là . Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Diện tích xung quanh của một bể cá không có nắp dạng hình hộp chữ nhật là 48dm2; chiều rộng của bể là 4dm; chiều dài của bể là 6dm. Tìm chiều cao của bể cá đó.
A. 4,8dm	B. 4dm	C. 2dm	D.2,4dm
Câu 14: Chu vi hình tròn lớn gấp đôi chu vi hình tròn bé. Hỏi diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
A. 2 lần	B. 3 lần	C. 4 lần	D.6 lần
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Một hình tam giác có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 12 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác, biết chiều cao tương ứng bằng độ dài cạnh của hình vuông đó.
Bài giải








Câu 2: Tính diện tích mảnh đất có kích thước theo hình vẽ dưới đây:
	31m
 	 21,5m
 15,5m
	38m
Bài giải












Câu 3: H×nh trßn A cã chu vi 219,8 cm, h×nh trßn B cã diÖn tÝch 113,04 cm2. H×nh trßn nµo cã b¸n kÝnh lín h¬n? 
Bài giải










Câu 4: Cho h×nh thang ABCD cã diÖn tÝch lµ 60m2 , ®iÓm M, N, P, Q lµ ®iÓm chÝnh gi÷a cña c¸c c¹nh AB, BC, CD, DA . TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c MNPQ.
Bài giải
Q
P
N
M
A
D
C
B







Câu 5: Một mặt bàn hình tròn có bán kính là 50cm. Người ta sử dụng 28% diện tích mặt bàn để vẽ trang trí. Tính diện tích phần đã vẽ. 
Bài giải








Câu 6: Tính diện tích phần tô màu của hình tròn, biết hai hình tròn đồng tâm O, bán kính hìnhtròn lớn là 5cm và dài hơn bán kính hình trònnhỏ 1,5cm.

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ .................................................................................................
Câu 7: Hình H được tạo bởi nửa hình tròn và một Hình tam giác (như hình vẽ bên). Tính diện tích hình H.
8cm
10cm
Hình H
Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................

Câu 8: Tính chu vi và diện tích của hình D tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ).
9m
35m
Hình D

Bài giải
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
................................................................................................
.............

Tài liệu đính kèm:

  • docphieu_bai_tap_mon_toan_lop_5_tuan_19.doc