Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Thể tích hình hộp chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng rồi: A. nhân chiều cao B. cộng chiều cao C. chia chiều cao D. trừ chiều cao b) Ba kích thước của hình hộp chữ nhật khi tính thể tích phải: A. khác đơn vị đo B. cùng một đơn vị đo C. đều là số tự nhiên D. đều là số thập phân c) Hình hộp chữ nhật dài 5 cm, rộng 3 cm, cao 2 cm có thể tích là: A. 10 cm³ B. 30 cm³ C. 15 cm³ D. 62 cm³ d) Thể tích hình hộp chữ nhật được đo bằng đơn vị: A. xăng-ti-mét B. xăng-ti-mét vuông C. xăng-ti-mét khối D. mi-li-mét Bài 2. Tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước cho dưới đây. a) chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm: cm³ b) chiều dài 10 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 5 dm: dm³ c) chiều dài 12 m, chiều rộng 5 m, chiều cao 4 m: m³ Bài 3. Số? Hoàn thành bảng sau. Chiều dài (cm) 9 15 Chiều rộng (cm) 7 4 Chiều cao (cm) 2 3 Thể tích (cm³) Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 4. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1,2 m. Tính thể tích của bể nước đó. Bài giải Bài 5. Một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 24 dm, chiều rộng 15 dm và chiều cao 10 dm. Người ta xếp đầy thùng bằng các hộp nhỏ, mỗi hộp có thể tích 6 dm³. Hỏi xếp được bao nhiêu hộp nhỏ? Bài giải Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng sau. Chiều dài (dm) 8 20 Chiều rộng (dm) 6 10 Chiều cao (dm) 5 4 Thể tích (dm³) Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình hộp chữ nhật dài 7 dm, rộng 5 dm, cao 4 dm có thể tích là: A. 16 dm³ B. 35 dm³ C. 140 dm³ D. 166 dm³ b) Một hình hộp chữ nhật có thể tích 120 cm³, đáy dài 6 cm và rộng 5 cm thì chiều cao là: A. 2 cm B. 4 cm C. 6 cm D. 30 cm c) Nếu gấp đôi chiều cao mà giữ nguyên mặt đáy thì thể tích hình hộp chữ nhật: A. giữ nguyên B. gấp đôi C. gấp bốn D. giảm một nửa d) Hình hộp chữ nhật có diện tích mặt đáy 24 m² và chiều cao 3 m thì thể tích là: A. 72 m³ B. 27 m³ C. 8 m³ D. 144 m³ Bài 3. Số? Mỗi hình hộp chữ nhật dưới đây cho biết thể tích và hai kích thước của mặt đáy. Tìm chiều cao của hình hộp đó. a) Thể tích 280 cm³, đáy dài 8 cm và rộng 5 cm. Chiều cao là cm b) Thể tích 1 215 dm³, đáy dài 15 dm và rộng 9 dm. Chiều cao là dm Bài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_52_the_tich_cua_hinh.docx
Đáp án - Bài 52.docx



