Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 7. Hỗn số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huyền Thương 21/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 7. Hỗn số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 7. Hỗn số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 1
 a) Hỗn số đọc là:
 14
 A. Một phần tư B. Một và một phần tư
 C. Mười một phần tư D. Một và bốn phần một
 5
 b) Hỗn số có phần nguyên là:
 56
 5
 A. 5 B. 6 C. D. 11
 6
 7
 c) Hỗn số có phần phân số là:
 1210
 12 7 12 10
 A. B. C. D. 
 7 10 10 7
 d) Hỗn số “ba và hai phần chín” viết là:
 2 3 3 9
 A. B. C. D. 
 39 29 92 32
Bài 2. Viết cách đọc các hỗn số sau (theo mẫu).
 Hỗn số Đọc là
 4
 2 Hai và bốn phần chín
 9
 1
 3
 4
 5
 6
 8
 3
 10
 100
Bài 3. Chỉ ra phần nguyên và phần phân số của mỗi hỗn số (theo mẫu).
 Hỗn số Phần nguyên Phần phân số
 1 1
 3 3
 4 4
 5
 5
 6
 7
 12
 10
 59
 100
 100
 Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Viết mỗi hỗn số sau thành tổng của phần nguyên và phần phân số (theo mẫu).
 1 1
 Mẫu: = 8 + 
 83 3
 5 1
 a) = b) = 
 17 42
 13
 c) = 
 2100
Bài 5. Chia đều 5 cái bánh cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy phần cái bánh? Viết kết quả dưới 
dạng hỗn số.
 Bài giải
 Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 7. Hỗn số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số thập phân (theo mẫu).
 1 1 51
 Mẫu: = 5 + = 
 510 10 10
 9 5
 a) = b) = 
 1100 310
 9
 c) = 
 4100
Bài 2. Viết các phân số thập phân sau dưới dạng hỗn số (theo mẫu).
 57 7
 Mẫu: = 
 10 510
 703 63
 a) = b) = 
 100 10
 3005
 c) = 
 1000
Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
 3 23 1 7
 a) 2 b) 1 
 10 10 2 10
 45 45 7 9
 c) 1 d) 3 3
 100 100 10 10
 85 50 5
 e) 8 g) 2 2
 10 100 10
Bài 4. Cô Dung có 23 phong kẹo, mỗi phong có 10 viên kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 10 bạn. 
Hỏi mỗi bạn nhận được mấy phong kẹo? Viết kết quả dưới dạng hỗn số.
 Bài giải
 Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_7_hon_so_ket_noi_tri.docx
  • docxĐáp án - Bài 7.docx