Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là tổng diện tích: A. hai mặt đáy B. bốn mặt bên C. sáu mặt D. một mặt bên b) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta lấy chu vi mặt đáy: A. nhân chiều cao B. cộng chiều cao C. chia chiều cao D. trừ chiều cao c) Diện tích toàn phần bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích: A. một mặt đáy B. hai mặt đáy C. bốn mặt bên D. sáu mặt d) Hình hộp chữ nhật có đáy dài 6 cm, rộng 4 cm thì chu vi mặt đáy là: A. 10 cm B. 20 cm C. 24 cm D. 40 cm Bài 2. Tính diện tích xung quanh của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước cho dưới đây. a) chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm: cm² b) chiều dài 8 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 4 dm: dm² c) chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m, chiều cao 5 m: m² Bài 3. Số? Hoàn thành bảng sau. Chiều dài (cm) 7 9 Chiều rộng (cm) 3 4 Chiều cao (cm) 3 5 Diện tích xung quanh (cm²) Diện tích toàn phần (cm²) Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 4. Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều rộng 5 dm và chiều cao 4 dm. Người ta sơn mặt ngoài của thùng, gồm bốn mặt xung quanh và mặt đáy. Tính diện tích được sơn. Bài giải Bài 5. Một hộp quà dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 16 cm và chiều cao 10 cm. Tính diện tích toàn phần của hộp quà đó. Bài giải Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng sau. Chiều dài (m) 6 12 Chiều rộng (m) 4 5 Chiều cao (m) 3 2 Diện tích xung quanh (m²) Diện tích toàn phần (m²) Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình hộp chữ nhật dài 5 m, rộng 3 m, cao 2 m có diện tích xung quanh là: A. 16 m² B. 30 m² C. 32 m² D. 62 m² b) Hình hộp chữ nhật dài 4 dm, rộng 3 dm, cao 5 dm có diện tích hai mặt đáy là: A. 12 dm² B. 24 dm² C. 35 dm² D. 70 dm² c) Nếu tăng chiều cao của hình hộp chữ nhật lên 2 lần mà giữ nguyên mặt đáy thì diện tích xung quanh: A. giữ nguyên B. tăng 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 2 lần d) Một hình hộp chữ nhật có chu vi mặt đáy 30 cm và chiều cao 7 cm thì diện tích xung quanh là: A. 210 cm² B. 37 cm² C. 105 cm² D. 420 cm² Bài 3. Tính diện tích toàn phần của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước cho dưới đây. a) chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 2 cm: cm² b) chiều dài 9 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 3 dm: dm² Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_50_dien_tich_xung_qua.docx
Đáp án - Bài 50.docx



