Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác - Sách KNTT (2026 - 2027)

docx 5 trang Huyền Thương 13/10/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác - Sách KNTT (2026 - 2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết tam giác, đáy và đường cao
Bài 1. Quan sát hai hình. Dấu vuông cho biết hai đường thẳng vuông góc. Viết tên đáy và 
đường cao đã được đánh dấu trong từng hình.
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Ghi tên loại tam giác vào chỗ chấm. Với tam giác đều, ghi thêm tên loại theo góc. Các 
cạnh có cùng dấu gạch thì bằng nhau.
A: ; B: 
C: ; D: 
Bài 3. Điền Đ hoặc S. Giải thích câu sai.
a) Ba góc của một tam giác đều đều bằng 60°. 
b) Chỉ cần có một góc vuông là tam giác đều. 
c) Tam giác có một góc 110° là tam giác tù. 
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Vẽ phác mặt một đồ vật có dạng tam giác mà em biết. Đặt tên ba đỉnh, ghi tên ba 
cạnh, rồi cho biết hình em vẽ giống tam giác nhọn, vuông hay tù.
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Vẽ đường cao của tam giác
Bài 1. Dùng ê ke vẽ đường cao SH ứng với đáy TU ở hình a và đường cao DK ứng với đáy 
EF ở hình b. Kéo dài đáy khi cần và đánh dấu góc vuông.
Bài 2. Nam nối đỉnh J với trung điểm M của KL rồi gọi JM là đường cao. Dùng ê ke kiểm 
tra. Nếu chưa đúng, em vẽ đường cao JH đúng trên hình.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Trên vùng trống, tự vẽ một tam giác tù. Chọn một cạnh làm đáy sao cho đường cao 
tương ứng nằm ngoài tam giác, rồi vẽ đường cao ấy. Đặt tên ba đỉnh và chân đường cao.
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tính diện tích tam giác
Bài 1. Hình tam giác QRS vuông tại R. Nếu chọn RS làm đáy thì cạnh nào là đường cao? 
Tính diện tích tam giác.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Hoàn thành bảng. Đáy và chiều cao tương ứng ở mỗi hàng cùng một đơn vị đo.
 Hình Độ dài đáy Chiều cao Diện tích
 A 17 cm 9 cm
 B 6,4 dm 3,5 dm
 C 0,9 m 0,6 m
Bài 3. Một miếng vải vá có dạng tam giác, đáy dài 18 cm và chiều cao tương ứng 11 cm. 
Người thợ dùng ba miếng như vậy, không chồng lên nhau. Tổng diện tích vải vá là bao 
nhiêu xăng‑ti‑mét vuông?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Tam giác A có đáy 9 cm, chiều cao 5,6 cm. Tam giác B có đáy 6,3 cm, chiều cao 8 cm. 
Tính diện tích mỗi hình. Có thể chỉ nhìn độ dài đáy để kết luận hình nào có diện tích lớn 
hơn không?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_5_hang_ngay_bai_25_hinh_tam_giac_dien_tic.docx
  • docxĐáp án - Bài 25.docx