Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 5 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 5 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số gồm 4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm và 6 đơn vị được viết là: A. 47 206 B. 40 726 C. 4 726 D. 472 006 b) Trong số 59 328 471, chữ số 3 có giá trị là: A. 300 B. 3 000 C. 30 000 D. 300 000 c) Số liền sau của số 1 099 999 là: A. 1 099 998 B. 1 100 000 C. 1 099 990 D. 1 190 000 d) Số “sáu triệu không trăm linh năm nghìn hai trăm” viết là: A. 6 005 200 B. 6 050 200 C. 6 500 200 D. 6 005 020 Bài 2. Viết số và đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số gồm Viết số Đọc số 5 chục nghìn, 2 nghìn, 8 trăm, 1 chục và 52 814 Năm mươi hai nghìn tám trăm mười bốn 4 đơn vị 3 triệu, 8 nghìn, 2 chục và 9 đơn vị 8 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 2 chục và 5 đơn vị 1 triệu, 2 trăm nghìn, 4 nghìn, 3 trăm và 4 đơn vị Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng theo các hàng (theo mẫu). Mẫu: 504 842 = 500 000 + 4 000 + 800 + 40 + 2 a) 730 539 = b) 26 400 500 = Bài 4. Rô-bốt có thói quen viết các số chỉ ngày, tháng, năm liên tiếp nhau để được một số tự nhiên có nhiều chữ số. Ví dụ, ngày 30 tháng 4 năm 1975, Rô-bốt sẽ viết được số 3 041 975. Hỏi với ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 năm nay, Rô-bốt sẽ viết được số nào? Giá trị của chữ số 2 trong số vừa viết là bao nhiêu? Bài giải Bài 1. Ôn tập số tự nhiên – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 89 999 90 001 b) 704 320 704 230 c) 1 000 000 999 999 d) 52 814 52 814 e) 3 080 000 3 008 000 g) 960 730 967 030 Bài 2. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. 879 124 798 654 879 543 987 654 Bài 3. Làm tròn mỗi số sau đến hàng đã cho. a) Làm tròn số 4 768 760 đến hàng chục nghìn: b) Làm tròn số 2 545 000 đến hàng trăm nghìn: c) Làm tròn số 36 749 đến hàng nghìn: d) Làm tròn số 815 236 đến hàng trăm nghìn: Bài 4. Quan sát bảng số liệu rồi trả lời câu hỏi. Năm 2020 2021 2022 2023 Số sản phẩm bán được 2 873 2 837 3 293 3 018 a) Năm nào nhiều nhất? b) Năm nào ít nhất? c) Làm tròn số sản phẩm bán được năm 2023 đến hàng nghìn. Bài 5. Một cửa hàng có bốn chiếc ti vi với giá tiền lần lượt là 7 890 000 đồng, 8 090 000 đồng, 7 980 000 đồng và 8 009 000 đồng. a) Chiếc ti vi nào đắt nhất, chiếc ti vi nào rẻ nhất? b) Làm tròn giá tiền của chiếc ti vi đắt nhất đến hàng trăm nghìn. Bài giải Bài 1. Ôn tập số tự nhiên – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 7 318 + 3 191 b) 83 500 − 28 150 c) 172 × 4 d) 4 488 : 34 Bài 2. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. 483 + 5 109 ● ● 871 + (500 + 500) 2 × 75 + 2 × 25 ● ● 5 109 + 483 871 + 500 + 500 ● ● 45 × 999 999 × 45 ● ● 2 × (75 + 25) Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. a) 25 × 99 × 4 b) 2 025 × 17 + 83 × 2 025 Bài 4. Mai mua hai gói bim bim hết số tiền là 18 000 đồng. Trong đó, gói bim bim cua có giá hơn gói bim bim mực là 4 000 đồng. Tính giá tiền mỗi gói bim bim mà Mai đã mua. Bài giải Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên – Toán 5 – Trang 3 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính giá trị của biểu thức. a) 3 713 − 200 × 5 b) 1 500 + (750 + 250) : 2 c) (4 050 − 2 050) × 6 d) 9 600 : 8 + 145 Bài 2. Số? Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 2 4 7 + 1 3 6 8 3 2 5 b) 6 0 6 8 − 4 3 1 4 9 1 7 6 9 c) 1 0 2 1 × 5 7 5 1 0 Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên – Toán 5 – Trang 4 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Rô-bốt đã bán bốn bức tranh với giá tiền lần lượt là 85 500 đồng, 150 000 đồng, 425 000 đồng và 55 500 đồng. Hỏi trung bình mỗi bức tranh Rô-bốt đã bán được bao nhiêu tiền? Bài giải Bài 4. Bác Ba chia 525 kg gạo vào các túi, mỗi túi 15 kg. Bác Ba bán mỗi túi gạo đó với giá 250 000 đồng. Hỏi bác Ba thu được bao nhiêu tiền khi bán hết số gạo đó? Bài giải Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên – Toán 5 – Trang 5 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 3. Ôn tập phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Một hình được chia thành 8 phần bằng nhau, tô màu 5 phần. Phân số chỉ phần đã tô màu của hình đó là: 5 8 3 5 A. B. C. D. 8 5 8 3 2 b) Phân số nào dưới đây bằng phân số ? 3 4 6 5 2 A. B. C. D. 9 9 6 6 18 c) Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 24 9 6 3 2 A. B. C. D. 12 8 4 3 d) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản? 7 6 10 4 A. B. C. D. 9 8 15 12 Bài 2. Rút gọn các phân số sau. 15 24 a) = b) = 25 36 45 28 c) = d) = 60 63 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 3 5 a) = b) = 4 20 6 42 7 c) = 9 27 Bài 3. Ôn tập phân số – Toán 5 – Trang 6 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Quy đồng mẫu số các phân số sau. 1 2 a) và 3 5 3 5 b) và 4 12 2 1 c) và 9 6 Bài 5. Một mảnh vườn được chia thành 24 luống bằng nhau. Bác Tư trồng rau cải trên 18 luống. Hỏi bác Tư đã trồng rau cải trên mấy phần mảnh vườn? Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản. Bài giải Bài 3. Ôn tập phân số – Toán 5 – Trang 7 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 3. Ôn tập phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. 3 5 4 4 a) b) 7 7 9 5 2 8 5 3 c) d) 3 12 6 4 9 7 3 e) 1 g) 8 10 5 Bài 2. Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 3 5 7 1 4 8 8 2 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 2 9 a) = b) = 7 35 12 4 45 c) = 60 20 Bài 4. Rút gọn các phân số sau. 36 50 a) = b) = 48 75 21 c) = 84 2 Bài 5. Ba bạn cùng đọc ba quyển sách dày như nhau. Ngày đầu, Mai đọc được quyển sách, Việt 5 1 3 đọc được quyển sách, Nam đọc được quyển sách. Hỏi ngày đầu bạn nào đọc được nhiều 2 10 nhất? Bài giải Bài 3. Ôn tập phân số – Toán 5 – Trang 8 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 4. Phân số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? 3 7 9 4 A. B. C. D. 5 100 20 25 3 b) Phân số viết thành phân số thập phân là: 5 3 6 30 5 A. B. C. D. 10 10 10 10 27 c) Phân số thập phân đọc là: 100 A. Hai mươi bảy phần mười B. Hai mươi bảy phần trăm C. Hai mươi bảy phần nghìn D. Hai bảy phần trăm d) Phân số “chín phần nghìn” viết là: 9 9 9 1000 A. B. C. D. 10 100 1000 9 Bài 2. Viết cách đọc các phân số thập phân sau (theo mẫu). Phân số thập phân Đọc là 7 Bảy phần mười 10 41 100 9 1000 253 100 Bài 3. Số? Viết các phân số sau thành phân số thập phân. 1 3 a) = b) = 2 10 4 100 11 7 c) = d) = 20 100 5 10 Bài 4. Phân số thập phân – Toán 5 – Trang 9 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Rút gọn các phân số sau. 40 250 a) = b) = 100 1000 75 c) = 1000 Bài 5. Một cuộn dây dài 1 m được cắt thành 10 đoạn bằng nhau. Bạn Mai lấy 3 đoạn, bạn Việt lấy 4 đoạn. a) Viết phân số thập phân chỉ phần cuộn dây mỗi bạn đã lấy. b) Hỏi hai bạn đã lấy tất cả mấy phần mười cuộn dây? Bài giải Bài 4. Phân số thập phân – Toán 5 – Trang 10 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 3 1 a) Kết quả của phép tính + là: 8 8 4 1 4 3 A. B. C. D. 16 2 8 64 7 2 b) Kết quả của phép tính − là: 6 3 5 5 1 1 A. B. C. D. 3 6 2 3 2 c) Phép tính + 3 có kết quả là: 5 5 2 17 5 A. B. C. D. 5 15 5 8 3 d) Phép tính 2 − có kết quả là: 4 5 1 3 1 A. B. C. D. 4 4 2 2 Bài 2. Tính. 6 7 15 3 a) + = b) − = 5 15 16 4 3 16 c) + 4 = d) 3 − = 8 7 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. 4 9 5 a) + − 7 14 7 29 1 b) − (2 + ) 12 4 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số – Toán 5 – Trang 11 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) 2 2 Bài 4. Thư viện của một trường tiểu học có số sách là sách giáo khoa, số sách là sách tham 3 9 khảo, còn lại là truyện thiếu nhi và tạp chí. Tìm phân số chỉ số truyện thiếu nhi và tạp chí trong thư viện của trường đó. Bài giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số – Toán 5 – Trang 12 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 5 8 12 8 a) × = b) : = 8 15 7 7 7 24 c) 6 × = d) : 4 = 9 5 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. 9 5 a) × : 3 10 6 11 11 b) : ( × 7) 4 14 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. 10 9 11 8 a) × × × 11 16 10 9 5 3 3 7 b) × + × 6 7 7 6 5 4 Bài 4. Một tấm kính dạng hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Chú Hoà chia tấm kính 2 3 đó thành 3 phần bằng nhau để làm mặt bàn. Tính diện tích mỗi phần tấm kính làm mặt bàn. Bài giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số – Toán 5 – Trang 13 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu phép tính đúng, viết S nếu phép tính sai. 11 1 2 5 4 3 a) − = b) + = 12 4 3 9 3 4 3 5 1 15 3 5 c) × = d) : = 10 6 4 8 4 2 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. 9 7 2 a) × ( − ) 7 9 9 20 10 b) + : 3 24 4 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. 7 6 6 2 a) × + × 9 5 5 9 4 9 5 b) × × 15 8 3 Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số – Toán 5 – Trang 14 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Hưởng ứng phong trào quyên góp sách vào thư viện trường học, lớp 5A quyên góp được 7 96 quyển sách, lớp 5B quyên góp được số quyển sách bằng số quyển sách của lớp 5A. Hỏi cả 8 lớp 5A và lớp 5B quyên góp được bao nhiêu quyển sách? Bài giải Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số – Toán 5 – Trang 15 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 1 1 a) Khi cộng với , ta lấy mẫu số chung là: 5 2 A. 5 B. 2 C. 10 D. 7 1 1 b) Kết quả của phép tính + là: 7 9 2 16 2 1 A. B. C. D. 16 63 63 63 1 1 c) Kết quả của phép tính − là: 4 9 5 1 5 13 A. B. C. D. 36 5 13 36 1 d) Phép tính 7 + có kết quả là: 5 8 7 36 8 A. B. C. D. 5 5 5 12 Bài 2. Tính. 3 7 13 7 a) + = b) + = 11 12 5 6 2 1 11 5 c) − = d) − = 5 4 7 8 Bài 3. Quy đồng mẫu số các phân số sau. 1 1 a) và 7 9 3 5 b) và 10 21 2 1 c) và 5 4 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số – Toán 5 – Trang 16 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) 1 Bài 4. Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất chảy được bể, vòi thứ hai chảy được 2 2 bể. Hỏi cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể nước? 5 Bài giải Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số – Toán 5 – Trang 17 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 6 1 3 5 a) + = b) + = 11 2 10 21 11 7 20 2 c) − = d) − = 4 5 18 5 Bài 2. Dấu? Điền dấu “+” hoặc dấu “−” thích hợp vào ô trống. 1 2 43 7 5 1 a) = b) = 20 3 60 11 8 88 3 2 29 c) = 4 7 28 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. 1 a) 7 + 5 11 b) 3 − 8 31 c) − 2 10 3 1 Bài 4. Một mảnh vải dài m. Mẹ cắt đi m để may túi đựng sách. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao 4 6 nhiêu mét? Bài giải Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số – Toán 5 – Trang 18 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 7. Hỗn số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 1 a) Hỗn số đọc là: 14 A. Một phần tư B. Một và một phần tư C. Mười một phần tư D. Một và bốn phần một 5 b) Hỗn số có phần nguyên là: 56 5 A. 5 B. 6 C. D. 11 6 7 c) Hỗn số có phần phân số là: 1210 12 7 12 10 A. B. C. D. 7 10 10 7 d) Hỗn số “ba và hai phần chín” viết là: 2 3 3 9 A. B. C. D. 39 29 92 32 Bài 2. Viết cách đọc các hỗn số sau (theo mẫu). Hỗn số Đọc là 4 2 Hai và bốn phần chín 9 1 3 4 5 6 8 3 10 100 Bài 3. Chỉ ra phần nguyên và phần phân số của mỗi hỗn số (theo mẫu). Hỗn số Phần nguyên Phần phân số 1 1 3 3 4 4 5 5 6 7 12 10 59 100 100 Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 19 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết mỗi hỗn số sau thành tổng của phần nguyên và phần phân số (theo mẫu). 1 1 Mẫu: = 8 + 83 3 5 1 a) = b) = 17 42 13 c) = 2100 Bài 5. Chia đều 5 cái bánh cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy phần cái bánh? Viết kết quả dưới dạng hỗn số. Bài giải Bài 7. Hỗn số – Toán 5 – Trang 20
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_5_tron_bo_ca_nam_sach_k.docx
Đáp án - Cả năm.docx



