2 Đề Ôn luyện Bài tập Cuối kì môn Toán Lớp 5

docx 5 trang Linh Vy 21/03/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề Ôn luyện Bài tập Cuối kì môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI TẬP TOÁN CUỐI KÌ ( SỐ 1)
Họ và tên: .. Lớp 
 ***********************************************************************
Bài 1. (0,5 điểm) a) Chữ số 4 trong số thập phân 20,864 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần trăm B. Hàng phần mười C. Hàng đơn vị D. Hàng phần 
nghìn
 b) Giá trị của tổng 345,4 + 78 là:
A. 352,2 B. 413,4 C. 423,4 D. 433,4
Bài 2. (1 điểm) a) Kết quả của phép trừ 8,7 – 0,29 là:
A. 5,8 B. 8,41 C. 8,59 D. 8,99
 b) Kết quả của phép nhân 0,554 × 10,8 là:
A. 59832 B. 59, 832 C. 598,32 D. 5,9832
Bài 3: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 12,5m, chiều rộng 6,4m.
 a) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 80m B. 18,9m2 C. 80m2 D. 8000m2
 b) Chu vi của hình chữ nhật đó:
A. 18,9m B. 37,8m2 C. 37,8m D. 378m
Bài 4: (0,5 điểm)Một can nhựa chứa 20l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,76kg, can 
rỗng nặng 1,3 kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A.1650kg B. 16,5kg C. 1,650kg D. 165,0kg
Bài 5: (0,5 điểm) Bác An dự định lát một cái sân hình chữ nhật bằng các viên gạch hình 
vuông ( như hình vẽ). Thực tế bác lại làm cái sân đó có chiều dài và chiều rộng đều gấp đôi. 
Vậy bác An cần mua ít nhất số viên gạch là: 
A. 6 viên gạch B. 10 viên gạch C. 12 viên gạch D. 24 viên 
gạch
Bài 6: (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m2 4dm2 = m2 b) 5m2 432cm2 = cm2
Bài 7: (1 điểm)Chu vi hình vuông là 5,6dm. Vậy:
a) Cạnh hình vuông là: dm b) Diện tích hình vuông là: dm2
Bài 8: (0,5 điểm)Giá trị của chữ số 5 trong số 42,058 là: A. 5 B. 5 C. 5 D. 5
 10 100 1000
Bài 9. (1,5 điểm)Đặt tính rồi tính:
 a) 367 - 65,283 b) 69,428 + 54 c) 12,47 × 2,8
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
Bài 10. (1 điểm)Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 49m, chiều 
dài hơn chiều rộng 7,5 m. Tình diện tích vườn hoa nhà trường.
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
Bài 11. (1 điểm)Tính nhanh:
 a) 9,8 × 6,7 + 9,8 × 3,3 b) 31,68 × 13,8 +31,68 × 45,9 +31,68 × 40,3 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
Bài 12. (1 điểm) Tính nhẩm:
2,54 × 10 = 628,5 × 0,1 = 
13,5 : 10 = 207,15 : 0,01 = 
8,92 × 100 = 328,4 × 0,001 = 
0,5 : 100 = 35,2 : 0,1 = BÀI TẬP TOÁN CUỐI KÌ 1 ( Số 2)
Họ và tên: .. Lớp 
 *********************************************************************
Bài 1. (0,5điểm) a) Chữ số 9 trong số thập phân 18,79 thuộc hàng nào?
A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần 
nghìn
 b) Giá trị của tổng 123,4 + 56 là:
A. 129,0 B. 139,0 C. 179,4 D. 189,4
Bài 2. (1 điểm) a) Cho phép chia 13,7: 23 = 0,59( dư ) số dư trong phép chia đó là:
A. 0,013 B. 0,13 C. 1,3 D. 13
 b) Kết quả của phép nhân 0,364 × 10,5 là:
A. 3822 B. 3,822 C. 382,2 D. 38,22
Bài 3: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 12,3m, chiều rộng 8,4m.
 a) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 103,32m B. 103,32m2 C. 10332m2 D. 
10,332m2
 b) Chu vi của hình chữ nhật đó:
A. 41,4m B. 41,4m2 C. 20,7m D. 414m
Bài 4: (0,5 điểm)Thanh sắt dài 0,9m nặng 18kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,29m cân 
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A.20kg B. 58kg C. 5,8kg D. 0,58kg
Bài 5: (0,5 điểm) Bác Mai dự định lát một cái sân hình chữ nhật bằng các viên gạch hình 
vuông ( như hình vẽ). Thực tế bác lại làm cái sân đó có chiều dài và chiều rộng đều gấp đôi. 
Vậy bác Mai cần mua ít nhất số viên gạch là: 
A. 8 viên gạch B. 10 viên gạch C. 32 viên gạch D. 24 viên 
gạch
Bài 6: (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m2 3dm2 = m2 b) 9m2 456cm2 = dm2
Bài 7: (1 điểm) Chu vi hình vuông là 8,12dm. Vậy:
a) Cạnh hình vuông là: dm b) Diện tích hình vuông là: dm2
Bài 8: (0,5 điểm)Giá trị của chữ số 8 trong số 42,058 là: A. 8 B. 8 C. 8 D. 8
 10 100 1000
Bài 9. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
 a) 452 – 37,328 b) 89,458 + 58 c) 15,67 × 1,9 d) 48,75 : 13
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
Bài 10. (1điểm)Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 45, 8m, 
chiều dài hơn chiều rộng 5,5 m. Tình diện tích vườn hoa nhà trường.
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 
 Bài 11. (1 điểm)Tính nhẩm:
 628,5 × 0,1 = 628,5 x10 = 
 207,15 × 0,01 = 207,15 x 100 = 
 328,4 : 0,001 = 328,4 : 100 = 
 35,2 : 0,1 = 35,2 : 1000 = 
Bài 12. Tính nhanh: (0,5 điểm)
 35,67 × 13,8 +35,67 × 45,9 +35,67 × 40,3 
 .. .. 
 .. .. 
 .. .. 

Tài liệu đính kèm:

  • docx2_de_on_luyen_bai_tap_cuoi_ki_mon_toan_lop_5.docx