Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân - Sách KNTT (2026 - 2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập Toán 5 hằng ngày - Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân - Sách KNTT (2026 - 2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 6 kg 318 g = kg; 9 kg 42 g = kg b) 704 g = kg; 4 tấn 7 tạ = tấn c) 5 tấn 86 kg = tấn; 2 943 kg = tấn Bài 2. Ghi Đ nếu đúng, S nếu sai. Với mỗi câu sai, viết lại số thập phân cho đúng. a) 9 m 4 cm = 9,4 m. b) 2 kg 6 g = 2,006 kg. c) 7 tấn 64 kg = 7,64 tấn. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 m 3 dm = m; 9 m 46 cm = m b) 4 m 7 cm = m; 6 km 280 m = km c) 2 km 9 m = km; 837 m = km Bài 4. Mẫu khoáng vật A có khối lượng 842 g. Mẫu B có khối lượng 0,936 kg. Viết khối lượng mẫu A theo ki‑lô‑gam rồi cho biết mẫu nào nặng hơn. Giải thích cách so sánh. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân Bài 1. Viết ba số đo dưới đây theo đơn vị đề‑xi‑mét vuông, rồi xếp từ bé đến lớn. A. 8 dm² 32 cm²; B. 790 cm²; C. 0,09 m². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 9 m² 24 dm² = m²; 5 m² 3 dm² = m² b) 287 dm² = m²; 7 dm² 46 cm² = dm² c) 6 dm² 9 cm² = dm²; 73 cm² = dm² Bài 3. Trong ba nhãn sau, hai nhãn ghi cùng một diện tích. Tìm hai nhãn đó và đổi cả ba số đo sang mét vuông. 320 dm²; 3 m² 20 dm²; 3 m² 2 dm². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Mặt một tấm bảng nhóm có diện tích 3 276 cm². Ba nhãn dưới đây được chuẩn bị để ghi diện tích theo đề‑xi‑mét vuông. Khoanh nhãn đúng và giải thích. 327,6 dm²; 32,76 dm²; 3,276 dm². ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập số đo độ dài, khối lượng, dung tích và diện tích Bài 1. Hoàn thành bảng ghi lượng nước. Viết số thập phân có đơn vị là lít. Bình Lượng nước Viết theo đơn vị lít A 2 lít 640 ml B 905 ml C 4 lít 18 ml D 3 175 ml Bài 2. Giữ nguyên vế trái mỗi dòng. Sửa đơn vị ở vế phải để được đẳng thức đúng. a) 387 cm = 3,87 kg b) 4 kg 38 g = 4,038 m c) 218 dm² = 2,18 dm² ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Chiếc kẹp A dài 47 mm. Chiếc kẹp B dài 4,3 cm. Viết chiều dài kẹp A bằng xăng‑ti‑mét. Kẹp nào dài hơn? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Phiếu ghi đồ dùng có hai chỗ chép nhầm. Tìm và sửa cả hai chỗ, giữ nguyên số đo ban đầu. Đồ dùng Số đo ban đầu Cách ghi đã chép Tấm vải 11 m² 26 dm² 11,026 m² Túi đất 3 kg 72 g 3,72 kg Can nước 1 lít 580 ml 1,58 lít ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_5_hang_ngay_bai_12_viet_so_do_dai_luong_d.docx
Đáp án - Bài 12.docx



