Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 3,5 dm và chiều cao 1,6 dm là: A. 5,6 dm² B. 2,3 dm² C. 2,8 dm² D. 2,8 m² b) Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi: A. nhân với 2 B. chia cho 2 C. cộng với 2 D. trừ đi 2 c) Diện tích hình thang có hai đáy 14 cm, 36 cm và chiều cao 17 cm là: A. 850 cm² B. 425 cm² C. 212,5 cm² D. 425 cm d) Một hình tam giác có diện tích 45 cm² và chiều cao 9 cm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là: A. 5 cm B. 20 cm C. 10 cm D. 15 cm Bài 2. Tính diện tích của mỗi hình tam giác sau. a) Độ dài đáy 12 cm, chiều cao 7 cm: cm² b) Độ dài đáy 4,5 dm, chiều cao 1,6 dm: dm² c) Độ dài đáy 18 m, chiều cao 9 m: m² d) Độ dài đáy 2,4 m, chiều cao 5 m: m² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Đáy lớn a (cm) 30 20 7,5 15 Đáy bé b (cm) 18 12 2,5 11 Chiều cao h (cm) 12 9 6 8 Diện tích hình thang (cm²) Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Mai cắt hai hình tam giác vuông từ một tờ giấy hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm. Hai hình tam giác đó có cùng chiều cao 5 cm và độ dài đáy lần lượt là 2 cm và 5 cm. Tính diện tích phần tờ giấy còn lại. Bài giải Bài 5. Chú Ba cắt được một mảnh tôn có dạng hình tam giác với diện tích 72 dm² và chiều cao 9 dm. Tính độ dài đáy của mảnh tôn đó. Bài giải Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Chu vi của hình tròn có bán kính 3 dm là: A. 9,42 dm B. 18,84 dm C. 188,4 dm D. 28,26 dm b) Diện tích của hình tròn có bán kính 3 dm là: A. 2 826 dm² B. 2,826 dm² C. 28,26 dm² D. 18,84 dm² c) Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính, ta lấy 3,14 nhân với bán kính rồi: A. chia cho 2 B. nhân với 2 C. cộng bán kính D. nhân bán kính d) Một hình tròn có chu vi 37,68 m thì có đường kính là: A. 6 m B. 18,84 m C. 24 m D. 12 m Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Bán kính hình tròn (m) 4 7 15 2,5 Chu vi hình tròn (m) Bài 3. Tính đường kính của mỗi hình tròn sau. a) Chu vi 50,24 cm: cm b) Chu vi 21,98 cm: cm c) Chu vi 25,12 cm: cm d) Chu vi 9,42 cm: cm Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi một số hình phẳng – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_33_on_tap_dien_tich_c.docx
Đáp án - Bài 33.docx



