Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 11. So sánh các số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huyền Thương 21/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 11. So sánh các số thập phân - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 11. So sánh các số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Trong hai số 3,5 và 2,75 thì:
 A. 3,5 > 2,75 B. 3,5 < 2,75
 C. 3,5 = 2,75 D. Không so sánh được
 b) So sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh tiếp:
 A. Hàng phần nghìn B. Hàng phần trăm
 C. Hàng phần mười D. Số chữ số của phần thập phân
 c) Số lớn nhất trong các số 8,2; 8,02; 8,21; 8,12 là:
 A. 8,2 B. 8,02 C. 8,21 D. 8,12
 d) Số bé nhất trong các số 0,9; 0,89; 0,91; 0,899 là:
 A. 0,9 B. 0,89 C. 0,91 D. 0,899
Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
 a) 37,29 36,92 b) 135,74 135,75
 c) 89,215 89,215 d) 7,8 7,80
 e) 0,5 0,45 g) 9,1 9,09
Bài 3. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
 3,604 2,875 2,857 3,106
Bài 4. Ba quả dưa cân nặng lần lượt là 2,75 kg; 2,54 kg và 2,57 kg. Hỏi quả dưa nào nặng nhất, 
quả dưa nào nhẹ nhất?
 Bài giải
 Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 11. So sánh các số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số thập phân bằng nhau.
 a) Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số sau để phần thập phân của các 
 số đó đều có 2 chữ số.
 8,9 5,82 0,17 31,6
 b) Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của mỗi số sau để được số thập phân 
 viết dưới dạng gọn hơn.
 7,70 13,0500 25,3000 10,5070
Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
 a) 6,354 6,36 b) 0,08 0,1
 c) 4,50 4,5 d) 12,3 12,30
 e) 7,009 7,01 g) 100,1 99,99
 Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 a) Số thập phân bằng số 0,7 là:
 A. 0,07 B. 0,70 C. 7,0 D. 0,007
 b) Viết gọn số 13,0500 ta được:
 A. 13,5 B. 13,05 C. 13,050 D. 1,305
 c) Số thập phân lớn hơn 1,036 và bé hơn 2 là:
 A. 1,036 B. 0,95 C. 1,36 D. 2,01
 d) Chữ số thích hợp viết vào ô trống của 8,6100 = 8,6☐ là:
 A. 0 B. 1 C. 6 D. 10
Bài 4. Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khoẻ. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số đo 
31,9 kg; 32,5 kg; 34,7 kg. Biết bạn Núi nặng nhất, bạn Páo nhẹ nhất. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao 
nhiêu ki-lô-gam?
 Bài giải
 Bài 11. So sánh các số thập phân – Toán 5 – Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_11_so_sanh_cac_so_tha.docx
  • docxĐáp án - Bài 11.docx