Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ....................................................................................................... Năm học 2020-2021 Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 5 ........................................................................................................ Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ........................... ................................Lớp 5 ..Trường Tiểu học Trần Phú LỊCH SỬ Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Câu 1. Người trực tiếp chỉ huy cuộc phản công ở kinh thành Huế là: A. Hàm Nghi C. Tôn Thất Thuyết B. Trương Định D. Phan Bội Châu Câu 2. Người sáng lập phong trào Đông Du là: A. Phan Đình Phùng C. Phan Tuấn Phát B. Phan Chu Trinh D. Phan Bội Châu Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Phong trào cách mạng 1930-1931: Không do Đảng lãnh đạo. Bọn đế quốc, phong kiến không thể nào dập tắt phong trào này. Xô viết-Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931. Ngày 12/9/1930 là ngày kỉ niệm Xô viết Nghệ-Tĩnh. Câu 4. Nối thời gian lịch sử ở cột A ứng với sự kiện lịch sử tương ứng ở cột B: A B a) Năm 1858 1. Nhà Nguyễn nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kì cho thực dân Pháp. b) Năm 1826 2. Thực dân Pháp đánh vào Gia Định. c) Năm 1862 3. Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta. d) Năm 1859 Câu 5. Những khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì? ............................................................................................................................................................................................................ . ............................................................................................................................................................................................................ . ............................................................................................................................................................................................................ . ............................................................................................................................................................................................................ . ............................................................................................................................................................................................................ . ĐỊA LÝ Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Câu 1. Ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là: A. Dãy Hoàng Liên Sơn. B. Dãy núi Đông Triều. C. Dãy Trường Sơn. D. Dãy núi Bạch Mã. Câu 2. Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa nước ta là A. Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa. B. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa. C. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa. D. Châu Á trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo. Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Mạng lưới sông ngòi nước ta thưa thớt. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa. Sông ở miền Trung ngắn và dốc. Sông ở nước ta chứa ít phù sa. Câu 4. Nối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B sao cho phù hợp: A B a) Dầu mỏ 1. Hà Tĩnh b) Bô-xit 2. Biển Đông c) Than 3. Tây Nguyên d) A-pa-tít 4. Lào Cai e) Sắt Câu 5. Vai trò của sông ngòi nước ta là gì? ............................................................................................................................. ....................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... . ............................................................................................................................. ....................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... . ................................................................................................................................................................................................................ . ................................................................................................................................................................................................................... . ................................................................................................................................................................................................................ . ................................................................................................................................................................................................................... . Môn: Lịch sử và Địa lý- lớp 5 Lịch sử Câu 1: M1 (1 điểm): Khoanh vào C Câu 2: M1 (1 điểm): Khoanh vào D Câu 3: M2 (1 điểm): Thứ tự điền S – S – Đ – Đ Câu 4: M3 (1 điểm): Nối a – 3; c – 1; d – 2 Câu 5: M4 (1 điểm): Các nước đế quốc và các thế lực phản động câu kết nhau bao vây và chống phá cách mạng. Lũ lụt và hạn hán làm cho nông nghiệp đình đốn. Nạn đói đã cướp đi sinh mạng của hơn hai triệu người. Hơn 90% người dân không biết chữ. Địa lý Câu 1: M1 (1 điểm): Khoanh vào D Câu 2: M1 (1 điểm): Khoanh vào B Câu 3: M3 (1 điểm): Thứ tự điền S – Đ – Đ – S Câu 4: M2 (1 điểm): Nối a – 2; b – 3; d – 4; e – 1 Câu 5: M3 (1 điểm): Sông ngòi bồi đắp nên nhiều đồng bằng, cung cấp nước cho sản xuất và đời sống của nhân dân. Sông ngòi còn là đường giao thông quan trọng, nguồn thuỷ điện lớn và cho ta nhiều thuỷ sản. *Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu công lại. Điểm toàn bài là một số nguyên; cách làm tròn như sau: Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6 Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7. Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ, ĐỊA LÍ KÌ I Số câu, Mức Mức Mức Mức Tổng Mạch kiến thức Số điểm 1 2 3 4 cuộc phản công ở kinh Số câu 1 0 0 0 1 thành Huế Số điểm 1 0 0 0 1 Số câu 1 0 0 0 1 phong trào Đông Du Số điểm 1 0 0 0 1 Số câu 0 1 0 0 1 Xô viết Nghệ - Tĩnh Số điểm 0 1 0 0 1 Bình Tây Đại Nguyên Soái Số câu 0 0 1 0 1 Trương Định Số điểm 0 0 1 0 1 Vượt qua tình thế hiểm Số câu 0 0 0 1 1 nghèo Số điểm 0 0 0 1 1 Số câu 2 0 0 0 2 khí hậu Số điểm 2 0 0 0 2 Số câu 0 0 2 0 2 sông ngòi Số điểm 0 0 2 0 2 Số câu 0 1 0 0 1 khoáng sản Số điểm 0 1 0 0 1 Tổng số câu 4 2 3 1 10 Tổng số điểm 4 2 3 1 10 Tỉ lệ phần trăm 40% 20% 30% 10%
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_lich_su_va_dia_li_lop_5_tru.pdf



