Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Khoa Học Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Khoa Học Lớp 5 - Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ....................................................................................................... Năm học: 2020-2021 Môn: Khoa học - lớp 5 ........................................................................................................ Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên:.................................................................................................. Lớp 5............ Trường Tiểu học Trần Phú. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 6) Câu 1. Tuổi dậy thì ở con gái thường bắt đầu vào khoảng nào? A. Từ 10 đến 15 tuổi. B. Từ 10 đến 19 tuổi. C. Từ 13 đến 17 tuổi. D. Từ 15 đến 19 tuổi. Câu 2. Để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì chúng ta không nên làm gì? A. Thường xuyên tắm giặt, gội đầu và thay quần áo. B. Sử dụng thuốc lá, bia. C. Ăn uống đủ chất. D. Tập thể thao. Câu 3. Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm được? A. Làm bếp giỏi. B. Chăm sóc con cái. C. Mang thai và cho con bú. D. Thêu, may giỏi. Câu 4. Tính chất nào dưới đây không phải của cao su? A. Đàn hồi tốt, ít bị biến đổi khi gặp nóng, lạnh. B. Tan trong nước. C. Cách nhiệt, cách điện. D. Tan trong một số chất lỏng khác. Câu 5. Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào? A. Đường hô hấp. B. Đường máu. C. Đường tiêu hóa. D. Qua da. Câu 6. Đâu là đặc điểm chung cho cả đồng và nhôm? A. Dẻo. C. Cứng. B. Dẫn điện. D. Cách nhiệt. Câu 7. Tìm các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống cho phù hợp: Sốt xuất huyết là một bệnh .. do một loại . gây ra. .. là động vật trung gian truyền bệnh. Hiện nay chưa có đặc trị để chữa bệnh này. Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Để phòng tránh bị xâm hại, trẻ em cần: Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ. Đi nhờ xe người lạ. Không ở trong phòng kín một mình với người lạ. Để người lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình. Câu 9. Nối mỗi ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp: A B 1. Xi măng A. Làm từ cát trắng và một số chất khác. B. Làm ra từ dầu mỏ và than đá. 2. Thủy tinh C. Làm từ đất sét, đá vôi và một số chất khác. 3. Chất dẻo D. Làm từ nhựa cây cao su. 4. Gạch, ngói E. Làm bằng đất sét nung ở nhiệt độ cao. Câu 10. HIV có thể lây qua những đường nào? ... Câu 11. Hàng ngày, em thường làm gì để thực hiện an toàn giao thông? (Nêu 2 việc làm). ... Câu 12. a) Giữ vệ sinh nhà ở, môi trường xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt sẽ thì sẽ phòng được những bệnh nào? b) Thường xuyên rửa tay sạch đúng theo 6 bước sẽ phòng được những bệnh gì? Môn: Khoa học- Lớp 5 M1 Câu 1: (0,5đ) Khoanh vào A M1 Câu 2: (0,5đ) Khoanh vào B M1 Câu 3: (0,5 đ) Khoanh vào C M3 Câu 4: (1 đ) Khoanh vào B M1 Câu 5: (0,5 đ) Khoanh vào C M2 Câu 6: (0,5 đ) Khoanh vào D M2 Câu 7: (1 đ) Điền đúng mỗi ý được 0,25 đ Thứ tự cần điền: truyền nhiễm, vi - rút, muỗi vằn, thuốc. M1 Câu 8: (1 đ) Đánh dấu mỗi ý đúng 0,25đ Đ S Đ S M1 Câu 9: (1 đ) Nối đúng mỗi ý được 0,25đ. A B 1. Xi măng A. Làm từ cát trắng và một số chất khác. 2. Thủy tinh B. Làm ra từ dầu mỏ và than đá. 3. Chất dẻo C. Làm từ đất sét, đá vôi và một số chất khác. 4. Gạch, ngói D. Làm từ nhựa cây cao su. D. Làm bằng đất sét nung ở nhiệt độ cao. M2 Câu 10: (1,5đ) - Đường máu. - Đường tình dục. - Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con. M3 Câu 11. (1đ) Nêu đúng mỗi việc làm được 0,5đ M4 Câu 12. (1đ) Mỗi ý đúng được 0,5 đ. a) Nêu được đúng 2 bệnh Sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não. b) Bệnh viêm gan A, covid 19. Ma trận đề Khoa cuối kì I - Lớp 5 20 - 21 ĐỀ 1 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch KT KN và số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL điểm 1. Sự sinh sản và Số câu 3 3 phát triển của cơ thể người Số điểm 1,5 1,5 2. Vệ sinh phòng Số câu 1 1 1 1 2 2 bệnh Số điểm 0,5 1 1,5 1 1,5 2,5 3. An toàn trong Số câu 1 1 1 1 cuộc sống Số điểm 1 1 1 1 4. Đặc điểm và Số câu 1 1 1 3 công dụng của một số vật liệu Số điểm 1 0,5 1 2,5 thường dùng Số câu 6 2 1 1 1 1 9 3 Tổng Số điểm 4 1.5 1,5 1 1 1 6,5 3,5
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_lop_5_truong_th_tr.pdf



