Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 71. Ôn tập hình học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 5 - Bài 71. Ôn tập hình học - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 71. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Diện tích hình tam giác bằng độ dài đáy nhân chiều cao rồi: A. chia cho 2 B. nhân với 2 C. cộng với 2 D. trừ đi 2 b) Diện tích hình thang bằng tổng hai đáy nhân chiều cao rồi: A. nhân với 2 B. chia cho 2 C. cộng với 2 D. giữ nguyên c) Hình tam giác có đáy 18 cm, chiều cao 5 cm thì diện tích là: A. 45 cm² B. 36 cm² C. 23 cm² D. 46 cm² d) Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân với: A. 2 B. 3,14 C. 6,28 D. 1,57 Bài 2. Tính diện tích hình tam giác có: a) Độ dài đáy 8 cm, chiều cao 5 cm: cm² b) Độ dài đáy 14 dm, chiều cao 6 dm: dm² c) Độ dài đáy 20 m, chiều cao 9 m: m² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Độ dài đáy (cm) 9 16 22 Chiều cao (cm) 6 5 8 Diện tích hình tam giác (cm²) Bài 71. Ôn tập hình học – Toán 5 – Trang 1 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 71. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 4. Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy 24 m và chiều cao 15 m. Tính diện tích mảnh đất đó. Bài giải Bài 5. Một hình thang có đáy lớn 18 cm, đáy bé 12 cm và chiều cao 9 cm. Tính diện tích hình thang đó. Bài giải Bài 71. Ôn tập hình học – Toán 5 – Trang 2 Biên soạn: Lop5.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 71. Ôn tập hình học Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Mỗi hình tam giác dưới đây cho biết diện tích và độ dài đáy. Tìm chiều cao của hình tam giác đó. a) Diện tích 36 cm², độ dài đáy 9 cm: cm b) Diện tích 60 cm², độ dài đáy 12 cm: cm c) Diện tích 84 cm², độ dài đáy 14 cm: cm d) Diện tích 45 cm², độ dài đáy 15 cm: cm Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình tròn có bán kính 9 cm thì đường kính là: A. 9 cm B. 18 cm C. 28,26 cm D. 56,52 cm b) Hình tròn có đường kính 22 dm thì bán kính là: A. 44 dm B. 11 dm C. 69,08 dm D. 5,5 dm c) Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là: A. 9,42 cm B. 18,84 cm C. 28,26 cm D. 3 cm d) Diện tích hình tròn bán kính 2 m là: A. 12,56 m² B. 6,28 m² C. 4 m² D. 3,14 m² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Đường tròn bán kính 5 cm có đường kính cm b) Đường tròn đường kính 12 dm có bán kính dm c) Đường tròn bán kính 3,5 m có đường kính m d) Đường tròn đường kính 9 cm có bán kính cm Bài 71. Ôn tập hình học – Toán 5 – Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_5_bai_71_on_tap_hinh_hoc_ke.docx
Đáp án - Bài 71.docx



