Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Bài: Thể tích hình lập phương (GV: Vũ Thị Hường)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Bài: Thể tích hình lập phương (GV: Vũ Thị Hường)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA BÀI CŨ THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Phát biểu quy tắc và viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật. • Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo). V = a x b x c Tính thể tích hình hộp chữ nhật sau: 3,5 cm V = ? 3 cm 4 cm V = 4 x 3 x 3,5 = 42 (cm3) Toán : Thể tích hình lập phương 1 cm3 4 cm 4cm 1 cm3 4 cm Hình lập phương là hình hộp chữ 4 cm nhật có kích thước như thế nào? 4 cm 4 cm - Các kích thước bằng nhau. - Chiều dài, chiều rộng và chiều cao bằng nhau. Nhắc lại cách tính thể tích hình hộp chữ nhật. Thể tích = chiều dài x chiều rộng x chiều cao V = ? V = 4 x 4 x 4 4 cm = 64 (cm3) 4cm 4 cm Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh (cùng một đơn vị đo). V = ? a V = a x a x a a a Toán : Thể tích hình lập phương SINH HOẠT NHÓM 4 Bài 1/122: Viết số đo thích hợp vào ô trống Hình lập (1) (2) (3) (4) phương độ dài 1,5 m 6cm 10 dm cạnh S một 2,25 cm2 36 cm2 100 dm mặt S toàn 13,5cm2 600 dm2 2 phần 216 cm 1000dm3 Thể tích 3,37 cm3 216 cm3 Bài 3/123 - Đọc đề: 9 cm - Tóm tắt: 7c 8cm m - Một hình lập phương có cạnh bằng TBC của 3 kích thước của hình hộp chữ nhật trên. a/ Tính V hình hộp chữ nhật b/ Tính V hình lập phương. Bài 3/123 Bài giải: Thể tích của hình hộp chữ nhật là : 8 x 7 x 9 = 504 ( cm3 ) Độ dài cạnh hình lập phương là : ( 8 + 7 + 9 ) : 3 = 8 (cm) Thể tích hình lập phương là : 8 x 8 x 8 = 512 ( cm3 ) ĐS : a) 504 cm3 ; b) 512 cm3 TRÒ CHƠI CHIẾC HỘP XINH 1 2 3 4 5 A V = 30 cm3 B V = 100 cm3 C V = 1000 cm3 10 cm A V = 27 dm B V = 27 dm3 C V = 27 dm2 3 dm Phát biểu quy tắc và viết công thức tính thể tích hình lập phương.
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_5_bai_the_tich_hinh_lap_phuong_gv_vu.ppt



